|
STT
|
Thông tin thư mục
|
Môn loại
|
-
|
Sự biểu thị mức độ trong tiếng Việt từ góc nhìn ngôn ngữ học tri nhận/ Võ Thị Ngọc Hoa. - Huế.: Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế, 2025. - 155tr.; 30cm
|
412.092495922
|
-
|
Phát triển năng lực số trong dạy học cho sinh viên sư phạm ở các trường đại học/ Châu Thị Hồng Nhự. - H.: Đại học sư phạm Hà Nội, 2025. - 154tr.; 30cm
|
378.170285
|
-
|
Nghiên cứu phát triển sản phẩm du lịch nghỉ dưỡng biển Đắk Lắk: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Lê Văn Đáng. - Đắk Lắk.: Đại học Phú Yên, 2025. - 115tr.; 30cm
|
338.47915
|
-
|
Nghiên cứu tác động của công nghệ số đến việc làm: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Nguyễn Thành Huân, Võ Thị Tâm. - Phú Yên.: Đại học Phú Yên, 2025. - 89tr.; 30cm
|
331.12
|
-
|
Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản ở Vịnh Xuân Đài, thị xã Sông Cầu, Phú Yên: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Nguyễn Thị Thảo Linh, Nguyễn Hữu Nhật. - Phú Yên.: Đại học Phú Yên, 2024. - 70tr.; 30cm
|
333.95626
|
-
|
Giáo trình Điền kinh: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Nguyễn Minh Cường, Tạ Hoàng Thiện. - Đắk Lắk.: Đại học Phú Yên, 2025. - 78tr.; 30cm
|
796.42
|
-
|
Văn học thiếu nhi Việt Nam từ 1995 đến 2022: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Võ Nguyễn Bích Duyên, Huỳnh Thị Diệu Duyên. - Phú Yên.: Đại học Phú Yên, 2024. - 199tr.; 30cm
|
895.92209
|
-
|
Xây dựng ứng dụng xử lý giờ lao động của giảng viên: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ PhanThị Thanh Thủy, Trần Xuân Hiệp, Võ Minh Hiếu. - Đắk Lắk.: Đại học Phú Yên, 2025. - 75tr.; 30cm
|
005.3
|
-
|
Vấn đề đạo đức trong thực hành tâm lý lâm sàng/ Nguyễn Viết Hiền (ch.b.), Lê Ngọc Trâm. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 277tr.; 21cm
|
174.915
|
-
|
Mối quan hệ giữa tôn giáo, tâm linh và sức khỏe tinh thần của con người trong xã hội hiện nay/ Hoàng Mộc Lan, Ngô Mai Trang, Trần Hà Thu. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 298tr.; 21cm
|
203
|
-
|
Lịch sử phật giáo Việt Nam/ Nguyễn Tài Thư, Minh Chi, Lý Kim Hoa, Hà Thúc Minh, Hà Văn Tấn. - H.: Đại học Sư phạm, 2021. - 459tr.; 24cm
|
294.309597
|
-
|
Giáo trình đại cương các dân tộc Việt Nam/ Đào Nhật Kim (ch.b.), Nguyễn Huy Phương. - Đắk Lắk.: Đại học Phú Yên, 2025. - 188tr.; 30cm
|
305.89597
|
-
|
Một số tác động của cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC) đến chính sách văn hóa Việt Nam (2015-2020): Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Đỗ Thị Minh Trang. - Đắk Lắk.: Đại học Phú Yên, 2025. - 117tr.; 30cm
|
306.09597
|
-
|
Góp phần bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng trong tình hình mới/ Lê Thị Chiên. - H.: Lý luận Chính trị, 2021. - 302tr.; 21cm
|
324.2597075
|
-
|
Lao động trẻ em trong du lịch ở Sa Pa/ Vũ Hương Lan. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 279tr.; 21cm
|
331.31
|
-
|
Nhân cách dưới góc độ Mác-xít: Nghiên cứu lý luận và thực tiễn trong bối cảnh Việt Nam hiện nay/ Phạm Thu Trang. - Sách chuyên khảo. - Hà Nội.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 199tr.; 21cm
|
335.43
|
-
|
Sự tham gia của cộng đồng địa phương đối với phát triển du lịch Đắk Lắk, nghiên cứu điển hình tại Phường Tuy Hòa, Bình Kiến và Phú Yên: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Võ Thị Tâm, Lê Văn Đáng. - Đắk Lắk.: Đại học Phú Yên, 2026. - 109tr.; 30cm
|
338.479159748
|
-
|
Nghiên cứu giải pháp phát triển du lịch nông nghiệp ở cao nguyên Vân Hòa tỉnh Đắk Lắk theo hướng bền vững: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Đỗ Thị Phương Uyên (chủ trì), Đoàn Thị Như Hoa, Đinh Thị Như Quỳnh. - Đắk Lắk.: Đại học Phú Yên, 2026. - 74tr.; 30cm
|
338.479159748
|
-
|
Lý thuyết và cấu trúc luật tài sản trong nền kinh tế thị trường và nhà nước pháp quyền ở Việt Nam/ Trần Kiên (ch.b.). - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 399tr.; 21cm
|
346.59704
|
-
|
Kiểm tra đánh giá trong giáo dục/ Nguyễn Công Khanh (ch.b.), Đào Thị Oanh. - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 315tr.; 21cm
|
370.711
|
-
|
Dạy và học tích cực - Một số phương pháp và kĩ thuật dạy học/ Nguyễn Lăng Bình (ch.b.), Đỗ Hương Trà. - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 200tr.; 24cm
|
371.3
|
-
|
Tham vấn hướng nghiệp trong trường phổ thông/ Trần Văn Tính. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 259tr.; 21cm
|
371.42
|
-
|
Dạy học tích cực và cách tiếp cận trong dạy học tiểu học/ Phó Đức Hoà. - H.: Đại học Sư phạm, 2024. - 103tr.; 24cm
|
372.13
|
-
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non/ Nguyễn Ánh Tuyết (ch.b.), Đinh Văn Vang, Lê Thị Kim Anh. - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 139tr.; 24cm
|
372.210721
|
-
|
Dạy học các môn về tự nhiên và xã hội ở tiểu học/ Phan Thanh Hà (ch.b.), Hà Thị Lan Hương, Đào Thị Hồng... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 175tr.; 24cm
|
372.3
|
-
|
Cơ sở tự nhiên và xã hội: Hệ thống kiến thức bổ trợ dạy học các môn học: Tự nhiên và Xã hội, Khoa học, Lịch sử và Địa lí ở tiểu học/ Nguyễn Thị Thấn (ch.b.), Nguyễn Trọng Đức, Phan Thanh Hà... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 283tr.; 24cm
|
372.3
|
-
|
Tổ chức hoạt động trải nghiệm ở tiểu học/ Phó Đức Hoà, Vũ Thị Lan Anh. - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 103tr.; 24cm
|
372.37
|
-
|
Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 1. T1: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Dùng cho buổi học thứ hai trong ngày/ Đỗ Tiến Đạt (ch.b.), Nguyễn Hoài Anh, Trần Ngọc Bích... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 64tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 1. T2: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Dùng cho buổi học thứ hai trong ngày/ Đỗ Tiến Đạt (ch.b.), Nguyễn Hoài Anh, Trần Ngọc Bích... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 68tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 2. T1: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Dùng cho buổi học thứ hai trong ngày/ Đỗ Tiến Đạt (ch.b.), Trần Thúy Ngà (ch.b.), Nguyễn Hoài Anh, Trần Ngọc Bích... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 63tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 2. T2: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Dùng cho buổi học thứ hai trong ngày/ Đỗ Tiến Đạt (ch.b.), Trần Thúy Ngà (ch.b.), Nguyễn Hoài Anh, Trần Ngọc Bích... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 60tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 3. T1: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Dùng cho buổi học thứ hai trong ngày/ Đỗ Tiến Đạt (ch.b.), Trần Thúy Ngà, Nguyễn Hoài Anh, Trần Ngọc Bích... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 76tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 3. T2: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Dùng cho buổi học thứ hai trong ngày/ Đỗ Tiến Đạt (ch.b.), Trần Thúy Ngà, Nguyễn Hoài Anh, Trần Ngọc Bích... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 72tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Nâng cao và phát triển Toán 3 theo chuyên đề: Chuyên đề Toán nâng cao theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018: Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 3/ Trần Thị Kim Cương, Ngô Văn Nghi, Phạm Thị Yến. - H.: Đại học Sư phạm, 2024. - 124tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 4. T1: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Dùng cho buổi học thứ hai trong ngày/ Đỗ Tiến Đạt (ch.b.), Trần Thúy Ngà, Nguyễn Hoài Anh, Trần Ngọc Bích... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 79tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 4. T2: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Dùng cho buổi học thứ hai trong ngày/ Đỗ Tiến Đạt (ch.b.), Trần Thúy Ngà, Nguyễn Hoài Anh, Trần Ngọc Bích... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 75tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Nâng cao và phát triển Toán 4 theo chuyên đề: Chuyên đề Toán nâng cao theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018: Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 4/ Trần Thị Kim Cương, Ngô Văn Nghi, Phạm Thị Yến. - H.: Đại học Sư phạm, 2023. - 132tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 5. T1: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Dùng cho buổi học thứ hai trong ngày/ Đỗ Tiến Đạt (ch.b.), Trần Thúy Ngà, Nguyễn Hoài Anh, Trần Ngọc Bích... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 84tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 5. T2: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Dùng cho buổi học thứ hai trong ngày/ Đỗ Tiến Đạt (ch.b.), Trần Thúy Ngà, Nguyễn Hoài Anh, Trần Ngọc Bích... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 84tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Nâng cao và phát triển Toán 5 theo chuyên đề: Chuyên đề Toán nâng cao theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018: Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 5/ Trần Thị Kim Cương, Ngô Văn Nghi, Phạm Thị Yến. - H.: Đại học Sư phạm, 2024. - 144tr.; 27cm
|
372.7
|
-
|
Hướng dẫn dạy học chủ đề Giáo dục tài chính trong Chương trình giáo dục phổ thông mới cấp Tiểu học/ Nguyễn Thị Thu Hoài, Đinh Thị Thanh Vân (ch.b.), Trịnh Thị Phan Lan, Đỗ Thanh Hương. - H.: Đại học Sư phạm, 2019. - 99tr.; 24cm
|
372.8044
|
-
|
Dạy học môn Đạo đức ở tiểu học/ Nguyễn Hữu Hợp (ch.b.), Nguyễn Thị Thu Hằng. - H.: Đại học Sư phạm, 2024. - 127tr.; 24cm
|
372.83044
|
-
|
Hỏi đáp về chương trình giáo dục phổ thông. Q1/ Nguyễn Minh Thuyết (ch.b.), Đinh Quang Báo, Đào Đức Doãn. - H.: Đại học Sư phạm, 2019. - 272tr.; 24cm
|
375.009597
|
-
|
Đánh giá năng lực học tập của sinh viên trong bối cảnh hội nhập và toàn cầu hóa hiện nay/ Lê Thái Hưng, Đặng Thị Thanh Thủy (đồng ch.b.), Khuất Hà Thu, Vũ Phương Liên. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 287tr.; 21cm
|
378.166
|
-
|
Văn hoá dân gian thành phố Sầm Sơn/ Hoàng Minh Tường. - H.: Lao động, 2023. - 395tr.; 24cm
|
390.0959741
|
-
|
Nhận thức mới về văn hoá dân gian/ Nguyễn Xuân Kính. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 402tr.; 24cm
|
398.09597
|
-
|
Nam Việt thần kỳ hội lục/ Trần Trọng Dương, Dương Văn Hoàn (biên dịch và khảo cứu). - H.: Đại học Sư phạm, 2021. - 491tr.; 24cm
|
398.209597
|
-
|
Các loại hình văn hoá, văn nghệ dân gian bắt nguồn từ Truyện Kiều/ Phan Thư Hiền s.t., khảo cứu. - H.: Lao động, 2023. - 483tr.; 24cm
|
398.209597
|
-
|
Truyện xưa nước Nam. Tập 1, Những thế đất nổi tiếng/ Hòa Chính Tử, Nguyễn Quốc Khánh, Trịnh Khắc Mạnh (biên dịch). - H.: Đại học Sư phạm, 2023. - 499tr.; 24cm
|
398.209597
|
-
|
Truyện xưa nước Nam. Tập 2, Truyện các tiên thánh/ Đặng Xuân Khanh s.t., dịch Nôm; Tuyển chọn, giới thiệu, phiên Nôm: Trịnh Khắc Mạnh, Nguyễn Văn Thanh, Dương Văn Hoàn. - H.: Đại học Sư phạm, 2023. - 599tr.; 24cm
|
398.209597
|
-
|
Văn học dân gian Trà Vinh/ La Mai Thi Gia (ch.b.), Phan Xuân Viện, Lê Thị Thanh Vy. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 455tr.; 24cm
|
398.20959786
|
-
|
Tiếng Việt và chính sách kinh tế - thương mại Việt Nam/ Nguyễn Thị Phương Thùy, Phạm Thị Thúy Hồng. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 250tr.; 21cm
|
495.922
|
-
|
Giáo trình lý thuyết số/ Trần Thị Gia Lâm. - Đắk Lắk.: Đại học Phú Yên, 2025. - 260tr.; 30cm
|
512.7
|
-
|
Ứng dụng sinh học phân tử phát triển bộ kit chẩn đoán virus lùn sọc đen phương Nam/ Nguyễn Duy Phương, Đỗ Thị Hạnh, Phạm Thu Hằng, Phạm Xuân Hội. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 250tr.; 21cm
|
579.28
|
-
|
Y học cổ truyền của người Thái ở Sơn La/ Vì Thị Lan Phương, Trần Quốc Hùng. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 199tr.; 21cm
|
615.0899592
|
-
|
Giảng dạy ngôn ngữ cho trẻ em mắc bệnh tự kỷ hoặc có những khiếm khuyết trong việc phát triển kỹ năng cá nhân/ Mark LSundberg. - 186tr.; 30cm
|
618.928588
|
-
|
Nghiên cứu cấu trúc mới của pin năng lượng mặt trời trên cơ sở dây nano silicon dưới dạng cấu trúc 3D: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Lê Đức Toàn. - Phú Yên.: Đại học Phú Yên, 2024. - 52tr.; 30cm
|
621.31244
|
-
|
Đấu tranh sinh học trong bảo vệ thực vật/ Lương Thị Ánh Tuyết, Võ Thị Thu Em (ch.b.), Trần Thị Thanh Nga... - Đắk Lắk.: Đại học Phú Yên, 2025. - 231tr.; 30cm
|
632.96
|
-
|
Giáo trình khởi nghiệp: Dành cho sinh viên đại học khối ngành ngoài kinh tế/ Võ Thị Tâm (ch.b.), Lương Tấn Thu, Đinh Thị Như Quỳnh. - Phú Yên.: Đại học Phú Yên, 2024. - 120tr.; 30cm
|
658.11
|
-
|
Nhân tố ảnh hưởng đến dự dịnh khởi nghiệp của sinh viên Trường Đại học Phú Yên: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Nguyễn Thị Nguyệt Thu. - Phú Yên.: Đại học Phú Yên, 2024. - 158tr.; 30cm
|
658.421
|
-
|
Mỹ thuật và nghệ thuật ứng dụng ở Việt Nam nửa đầu thế kỷ XX - Từ góc nhìn giáo dục nghệ thuật/ Phạm Long, Trần Hậu Yên Thế (ch.b.). - H.: Đại học Sư phạm, 2023. - 319tr.; 24cm
|
700.710597
|
-
|
Xây dựng một số giải pháp phát triển thể thao trường học của trường Đại học Phú Yên giai đoạn 2020-2025: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Nguyễn Minh Cường, Nguyễn Huy Vũ, Nguyễn Văn Hoàng. - Tuy Hòa.: Đại học Phú Yên, 2021. - 123tr.; 30cm
|
796.07
|
-
|
Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dạy học môn bóng chuyền cho sinh viên Trường Đại học Phú Yên: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Phạm Minh Quang. - Phú Yên.: Đại học Phú Yên, 2024. - 99tr.; 30cm
|
796.325
|
-
|
Giáo trình Cầu lông/ Nguyễn Quốc Trầm (ch.b.), Lương Thành Tài, Lại Văn Học. - Hà Nội.: Khoa học- Công nghệ- Truyền thông, 2026. - 159tr.; 24cm
|
796.3450711
|
-
|
Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá năng lực học sinh Trung học phổ thông trong dạy học Ngữ văn: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018/ Đoàn Thị Thanh Huyền, Lê Thị Minh Nguyệt, Phan Thị Hồng Xuân. - H.: Đại học Sư phạm, 2022. - 140tr.; 24cm
|
807.1
|
-
|
Giáo trình Xây dựng kế hoạch dạy học môn Ngữ văn/ Phạm Thị Thu Hương (ch.b.), Đoàn Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thế Hưng... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 335tr.; 24cm
|
807.11
|
-
|
Vũ Khâm Lân: Cuộc đời và thơ văn/ Nguyễn Thanh Tùng. - H.: Đại học Sư phạm, 2022. - 399tr.; 24cm
|
895.92209
|
-
|
Văn học Việt Nam từ sau Cách mạng tháng Tám 1945/ Nguyễn Văn Long (ch.b.), Nguyễn Thị Bình, Lê Quang Hưng... - H.: Đại học Sư phạm, 2025. - 543tr.; 24cm
|
895.922090034
|
-
|
Nguyễn Lộ Trạch: Điều trần và thơ văn/ Mai Cao Chương, Đoàn Lê Giang (biên soạn). - H.: Đại học Sư phạm, 2022. - 399tr.; 24cm
|
895.9221
|
-
|
Thơ Đôi Bờ/ Phạm Bá Nhơn. - H.: Nxb. Hội nhà văn, 2022. - 243tr.; 21cm
|
895.9221
|
-
|
Chất vấn thói quen/ Phan Hoàng. - Hà Nội.: Hội Văn học, 2025. - 396tr.; 21cm
|
895.92214
|
-
|
Tuyển tập tư liệu Công ty Đông Ấn Anh về Kẻ Chợ - Đàng Ngoài (1672 - 1697)/ Hoàng Anh Tuấn. - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 707tr.; 24cm
|
959.70272
|
-
|
Khâm định An Nam Kỷ lược/ Nguyễn Duy Chính dịch, chú giải; Tạ Ngọc Liễn h.đ. - H.: Nxb. Hà Nội, 2016. - 1079tr.; 24cm
|
959.7028
|
-
|
Công ty Đông Ấn Hà Lan ở Kẻ Chợ - Đàng Ngoài (1637 - 1700)/ Hoàng Anh Tuấn. - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 622tr.; 24cm
|
959.7029
|
-
|
Hồ Chí Minh, cơ hội cuối cùng: Hội nghị Việt - Pháp tại Fontainebleau, tháng 7 năm 1946 = Ho Chi Minh, dernière chance: La conférence Franco - Vietnamienne de Fontainebleau, juillet 1946/ Henri Azeau; Dịch: Trần Xuân Trí, Ninh Xuân Thao; H.đ., giới thiệu: Nguyễn Thị Hạnh, Dương Văn Quảng. - H.: Đại học Sư phạm, 2021. - 327tr.; 24cm
|
959.7041
|
-
|
Chân dung trí thức - doanh nhân Phú Yên. Tập 1/ Tạp chí Trí thức Phú Yên. - H.: Thông tin và Truyền thông, 2018. - 281tr.; 24cm
|
959.775
|
-
|
Câu đối toàn thư: Luận văn thi tâp - Lời hay ý đẹp/ Phạm Bá Nhơn. - Hà Nội.: Hội Văn học, 2022. - 396tr.; 23cm
|
985.9228
|