|
STT
|
Thông tin thư mục
|
Môn loại
|
-
|
Giáo trình Kỹ năng nghiên cứu khoa học: Giáo trình đào tạo đại học và bồi dưỡng giáo viên/ Nguyễn Văn Tịnh (ch.b.), Chu Trọng Tuấn. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023. - 257tr.; 21cm
|
001.420711
|
-
|
Báo chí chính trị và cuộc sống/ Nguyễn Viết Thảo. - H.: Lý luận Chính trị, 2022. - 300tr.; 21cm
|
070.4493209597
|
-
|
Luận đàm giải tự và góc nhìn mỹ học/ Chấn Hưng. - H.: Hội nhà văn, 2023. - 173tr.; 21cm
|
111
|
-
|
Triết học Hồ Chí Minh: Sách chuyên khảo/ Đặng Quang Định. - H.: Lý luận Chính trị, 2023. - 262tr.; 21cm
|
181.197
|
-
|
Lược sử tôn giáo = A little history of religion/ Richard Holloway. - Tái bản. - H.: Thế giới, 2021. - 297tr.; 24cm
|
200.9
|
-
|
Nghiên cứu định tính trong khoa học xã hội/ Nguyễn Xuân Nghĩa. - Tp. Hồ Chí Minh.: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2013. - 191tr.; 21cm
|
300.72
|
-
|
Phương pháp luận dân dã/ Alain Coulon. - H.: Tri thức, 2018. - 206tr.; 21cm
|
301.01
|
-
|
Nghiên cứu cơ sở lý luận văn hoá trong bối cảnh hiện nay: Sách chuyên khảo/ Nguyễn Duy Bắc. - H.: Lý luận Chính trị, 2022. - 332tr.; 21cm
|
306.01
|
-
|
Bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng trên lĩnh vực văn hoá, văn nghệ: Sách chuyên khảo/ Vũ Thị Phương Hậu (ch.b.), Bùi Thị Kim Chi, Nghiêm Thị Thu Nga... - H.: Lý luận Chính trị, 2023. - 226tr.; 21cm
|
306.09597
|
-
|
Văn hoá làng trong quá trình đô thị hoá ở đồng bằng sông Hồng hiện nay/ Phạm Quỳnh Chinh. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021. - 244tr.; 21cm
|
306.095973
|
-
|
Đổi mới hoạt động nghiên cứu khoa học, tổng kết thực tiễn của trường chính trị cấp tỉnh, đáp ứng yêu cầu xây dựng trường chính trị chuẩn: Sách chuyên khảo/ Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Cầm Thị Lai (ch.b.), Lê Văn Lợi... - H.: Lý luận Chính trị, 2023. - 238tr.; 21cm
|
320.0715
|
-
|
Think-tanks và đổi mới quá trình chính sách/ Trần Thị Thanh Thuỷ, Đặng Khắc Ánh. - H.: Lý luận Chính trị, 2021. - 278tr.; 21cm
|
320.6
|
-
|
Bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng trong tình hình mới: Sách chuyên khảo/ Đào Anh Tuấn (ch.b.), Trần Minh Văn, Hà Văn Luyến... - H.: Lý luận Chính trị, 2022. - 360tr.; 21cm
|
324.2597075
|
-
|
Củng cố lòng tin, sự gắn bó của nhân dân với Đảng, nhà nước và chế độ xã hội chủ nghĩa: Sách chuyên khảo/ Dương Trung Ý (ch.b.), Đỗ Ngọc Ninh, Lê Kim Việt, Ngô Huy Tiếp... - H.: Lý luận Chính trị, 2024. - 282tr.; 21cm
|
324.2597075
|
-
|
Giải pháp thực hiện các đột phá chiến lược trong nhiệm kỳ Đại hội lần thứ XIII của Đảng: Sách chuyên khảo/ Lê Văn Lợi (ch.b.), Đặng Quang Định, Vũ Văn Phúc... - H.: Lý luận Chính trị, 2023. - 362tr.; 21cm
|
324.2597075
|
-
|
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo đấu tranh bảo vệ nền tảng tư tưởng thời kỳ 1986 - 1996: Thành tựu và bài học kinh nghiệm: Sách chuyên khảo/ Nguyễn Thị Hồng Mai (ch.b.), Nguyễn Trọng Phúc, Hồ Tố Lương... - H.: Lý luận Chính trị, 2022. - 258tr.; 21cm
|
324.2597075
|
-
|
Công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật Đảng - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn: Sách chuyên khảo/ Lê Văn Cường, Nguyễn Mậu Tuân. - H.: Lý luận Chính trị, 2022. - 250tr.; 21cm
|
324.2597075
|
-
|
Bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch - Từ bình diện chung đến đặc thù khu vực Tây Nam Bộ: Sách chuyên khảo/ Đinh Văn Thuỵ (ch.b.), Đặng Quang Định, Đoàn Trung Dũng... - H.: Lý luận Chính trị, 2023. - 419tr.; 21cm
|
324.2597075095978
|
-
|
Chủ động, tích cực hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng, thực hiện khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc: Sách chuyên khảo/ Hoàng Phúc Lâm (ch.b.), Ngô Chí Nguyện, Hà Văn Luyến. - H.: Lý luận Chính trị, 2022. - 219tr.; 21cm
|
327.597
|
-
|
Giải quyết quan hệ giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội trong điều kiện kinh tế thị trường ở Việt Nam hiện nay/ Hoàng Văn Khải. - H.: Lý luận Chính trị, 2023. - 207tr.; 21cm
|
330.12209597
|
-
|
Xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế giai đoạn 2021 - 2030: Sách chuyên khảo/ Nguyễn Mạnh Hùng (ch.b.), Nguyễn Anh Tuấn, Phạm Anh Tuấn... - H.: Lý luận Chính trị, 2023. - 263tr.; 21cm
|
337.1
|
-
|
Quản lý phát triển địa phương - Sáng kiến từ thực tiễn: Sách chuyên khảo/ Bùi Văn Huyền, Đinh Thị Nga (ch.b.), Ngô Thị Ngọc Anh... - H.: Lý luận Chính trị, 2023. - 361tr.; 21cm
|
337.1
|
-
|
Hệ thống nông nghiệp Việt Nam: Lý luận và thực tiễn/ Phạm Văn Hiền (ch.b.), Trần Danh Thìn, Phạm Thị Minh Tâm, Mai Văn Quyền. - Tp. Hồ Chí Minh.: Nông nghiệp, 2017. - 296tr.; 24cm
|
338.109597
|
-
|
Hỏi đáp về chuỗi cung ứng hàng linh kiện phụ tùng, điện tử xuất khẩu của Việt Nam/ Bộ Công thương. - H.: Công thương, 2022. - 199tr.; 21cm
|
338.47621309597
|
-
|
Hỏi đáp về chuỗi cung ứng hàng dệt may - Da giày xuất khẩu của Việt Nam/ Bộ Công thương. - H.: Công thương, 2022. - 197tr.; 21cm
|
338.47687009597
|
-
|
Marketing du lịch/ Hà Nam Khánh Giao (ch.b.), Nguyễn Phạm Hạnh Phúc, Trần Diệu Hằng. - H.: Tài chính, 2025. - 508tr.; 24cm
|
338.4791
|
-
|
Phát triển du lịch nội địa ở Việt Nam/ Nhiều tác giả. - H.: Thể thao và Du lịch, 2022. - 160tr.; 21cm
|
338.4791597
|
-
|
Gắn kết du lịch và thể thao/ Lâm Quang Thành. - H.: Thể thao và Du lịch, 2022. - 198tr.; 21cm
|
338.4791597
|
-
|
Đẩy mạnh liên kết vùng trong bối cảnh hội nhập quốc tế: Sách chuyên khảo/ Nguyễn Mạnh Hùng (ch.b.), Đinh Thị Nga, Nguyễn Anh Tuấn... - H.: Lý luận Chính trị, 2022. - 260tr.; 21cm
|
338.9597
|
-
|
Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học vào phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam hiện nay: Sách chuyên khảo/ Dương Trung Ý (ch.b.), Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Thị Hồng Mai... - H.: Lý luận Chính trị, 2022. - 240tr.; 21cm
|
338.9597
|
-
|
Cơ sở lý luận và thực tiễn về xây dựng chính quyền điện tử ở Việt Nam hiện nay: Sách chuyên khảo/ Trương Hồ Hải (ch.b.), Đặng Viết Đạt, Hoàng Minh Hội... - H.: Lý luận Chính trị, 2024. - 138tr.; 21cm
|
352.140285
|
-
|
Xây dựng nguồn nhân lực hành chính đáp ứng yêu cầu phát triển nhanh và bền vững đất nước/ Phạm Thị Thanh Trà (ch.b.), Nguyễn Hữu Khiển, Trần Văn Phòng... - H.: Lý luận Chính trị, 2021. - 431tr.; 24cm
|
352.609597
|
-
|
Cơ chế, chính sách về giá dịch vụ công liên quan đến lĩnh vực văn hoá, thể thao, thông tin và truyền thông. - H.: Tài chính, 2022. - 295tr.; 24cm
|
354.3509597
|
-
|
Thiết chế xã hội và kiểm soát tham nhũng: Sách chuyên khảo/ Phạm Minh Anh, Đỗ Văn Quân (ch.b.), Nguyễn Tất Giáp... - H.: Lý luận Chính trị, 2021. - 199tr.; 21cm
|
364.132309597
|
-
|
GS. Trần Hồng Quân với sự nghiệp giáo dục đào tạo Việt Nam/ Hiệp hội các trường đại học, cao đẳng Việt Nam. - H.: Thông tin và Truyền thông, 2024. - 506tr.; 24cm
|
370.92
|
-
|
Phát triển năng lực công nghệ thông tin cho sinh viên sư phạm: Đáp ứng yêu cầu giáo dục 4.0/ Lê Thị Hồng Chi (ch.b.), Phan Thị Tình... - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023. - 198tr.; 21cm
|
371.334
|
-
|
Quy tắc xuất xứ đối với hàng da giày của Việt Nam trong Evfta, Ukvfta và Cptpp/ Bộ Công thương. - H.: Công thương, 2022. - 198tr.; 21cm
|
382.09597
|
-
|
Tình hình xuất nhập khẩu linh kiện phụ tùng, điện và điện tử giai đoạn 2016-2020/ Bộ Công thương. - H.: Công thương, 2022. - 198tr.; 26cm
|
382.4562
|
-
|
Tri thức dân gian của dân tộc Dao ở Việt Nam trong sử dụng và bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên/ Nguyễn Ngọc Thanh (ch.b.), Lê Hải Đăng, Nguyễn Trường Giang, Trần Hồng Thu. - H.: Khoa học xã hội, 2023. - 243tr.; 21cm
|
390.095971
|
-
|
Văn hoá dân gian của người Xtiêng ở Bình Phước/ Phạm Hữu Hiến, Ngô Hà. - H.: Văn hoá dân tộc, 2022. - 299tr.; 24cm
|
398.0899593059771
|
-
|
Rồng chầu ngoài Huế, ngựa tế Đồng Nai: Sách nghiên cứu/ Trần Huiền Ân. - Tp. Hồ Chí Minh.: Hội nhà văn, 2025. - 374tr.; 21cm
|
398.209597
|
-
|
Truyện kể dân gian người Tày huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn/ Dương Nguyệt Vân, Nông Thị Uyên. - H.: Lao động, 2023. - 283tr.; 21cm
|
398.209597
|
-
|
Nghệ thuật tranh thờ của người Dao ở tỉnh Yên Bái/ Nguyễn Sinh Phúc. - H.: Đại học quốc gia, 2023. - 307tr.; 21cm
|
398.409597157
|
-
|
Tiếng Việt và phong tục Việt Nam/ Ch.b.: Nguyễn Thị Phương Thuỳ, Phạm Thị Thuý Hồng. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023. - 298tr.; 21cm
|
495.9228
|
-
|
Sách Đỏ Việt Nam. T.2, Thực vật và nấm = Vietnam Red data book. Volume 2, Plants and Fungi / Trần Thế Bách, Nguyễn Thế Cường, Đỗ Văn Hài (ch.b.)... - H.:Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2024. - 1249tr.; 27cm
|
581.9597
|
-
|
Sách Đỏ Việt Nam. T.1, Động vật = Vietnam Red data book. Volume 1, Animals / Nguyễn Quảng Trường (ch.b.), Đặng Huy Phương, Nguyễn Đình Duy... - H.: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2024. - 1248tr.; 27cm
|
590.9597
|
-
|
Đi bộ và sức khoẻ/ Nguyễn Ngọc Kim Anh. - H.: Thể thao và Du lịch, 2022. - 191tr.; 21cm
|
613.7176
|
-
|
Tri thức địa phương của dân tộc Nùng trong chăm sóc sức khoẻ bà mẹ và trẻ em/ Hoàng Thị Lê Thảo, Phạm Thị Kim Cương, Lý Viết Trường. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 199tr.; 21cm
|
618
|
-
|
Hội chứng tự kỷ ở trẻ em trong xã hội hiện đại (phát hiện, chẩn đoán và can thiệp)/ Nguyễn Hồi Loan, Trần Thu Hương, Trần Thu Hương. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 417tr.; 21cm
|
618.9285882
|
-
|
Phương pháp tiếp cận nghiên cứu khoa học nông nghiệp/ Bùi Văn Lợi (ch.b.), Lê Đức Ngoan. - Huế.: Đại học Huế, 2016. - 125tr.; 24cm
|
630.721
|
-
|
Tạo giống lúa chuyển gen nâng cao khả năng chống chịu hạn/ Phạm Thị Thu Hằng. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 457tr.; 21cm
|
633.18233
|
-
|
Giáo trình Nguyên lý kế toán/ Lương Tấn Thu (ch.b.), Võ Thị Thúy Hằng, Nguyễn Thị Nguyệt Thu... - Đà Nẵng.: Nxb Đà Nẵng, 2023. - 165tr.; 24cm
|
657.0711
|
-
|
Quản trị chiến lược = Strategic management/ John A. Pearce II, Richard B. Robinson, Jr. - H.: Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh, 2022. - 554tr.; 27cm
|
658.4012
|
-
|
Giáo trình Lập kế hoạch kinh doanh/ Trần Thị Ngọc Lan (ch.b.), Trần Thành Trung. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024. - 315tr.; 24cm
|
658.40120711
|
-
|
Giáo trình Quản trị chất lượng/ Đỗ Thị Đông, Đặng Ngọc Sự (ch.b.). - H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2023. - 412tr.; 24cm
|
658.40130711
|
-
|
Ra quyết định và giải quyết vấn đề: Decision making and problem solving/ John Adair. - H.: Hồng Đức, 2018. - 119tr.; 21cm
|
658.403
|
-
|
Hoa sen và cây da dù: Tập truyện ngắn/ Kim Yi Jeong. - Đà Nẵng.: Nxb. Đà Nẵng, 2024. - 106tr.; 21cm
|
895.733
|
-
|
Hành trình hiện đại hoá văn học Việt Nam và một số chân dung tiêu biểu: Tiểu luận/ Phong Lê. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 498tr.; 21cm
|
895.92209
|
-
|
Một số vấn đề về văn hoá và văn học: Nghiên cứu & ứng dụng/ Nguyễn Văn Hạnh. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 499tr.; 21cm
|
895.92209
|
-
|
Hatifa/ Nguyễn Cẩn. - H.: Hội nhà văn, 2022. - 93tr.; 18cm
|
895.92234
|
-
|
Nước non vạn dặm. T1, Nợ non nước / Nguyễn Thế Kỷ. - H.: Văn học, 2023. - 299tr.; 21cm
|
895.92234
|
-
|
Người lính ra đi từ Làng Cát: Hồi ký/ Ngô Minh Thơ. - H.: Hồng Đức, 2025. - 298tr.; 19cm
|
895.9228403
|
-
|
Làm mà học - Học mà làm: Những câu chuyện nghị lực quanh tôi/ Nguyễn Cẩn. - H.: Văn học, 2023. - 82tr.; 18cm
|
895.9228408
|