| 1 |  | Tài liệu tham khảo: Dùng trong lớp tập huấn giảng viên Mác - Lênin trong các trường Đại học và Cao đẳng/ Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H., 2003. - 157tr.; 28cm Thông tin xếp giá: : A0505415 : A0505417 |
| 2 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo dục - Đào tạo. tI, Các quy định về nhà trường . - H.: Thống kê, 2001. - 1329tr; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502821 : B0525724 : B0525729 : B0525731 : B0525735 |
| 3 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo dục - Đào tạo. tII, Quyền và nghĩa vụ của cán bộ công chức cán bộ quản lý, nhà giáo, nhân viên khác . - H.: Thống kê, 2001. - 1300tr; 27cm Thông tin xếp giá: : B0525726-B0525728 : B0525734 |
| 4 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo dục - Đào tạo. tIII, Quyền và nghĩa vụ của người học . - H.: Thống kê, 2001. - 726tr; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502823 : B0502211 : B0502238 : B0525721-B0525723 : B0525730 |
| 5 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo dục - Đào tạo. tIV: Bổ sung các văn bản mới . - H.: Thống kê, 2002. - 1242tr; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502826 : B0502234 : B0525725 : B0525732-B0525733 |
| 6 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo dục - Đào tạo. tV: Bổ sung các văn bản mới . - H.: Thống kê, 2003. - 1200tr; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502827 : B0502230 : B0514072 |
| 7 |  | Lịch sử triết học: Giáo trình dùng cho các trường đại học và Cao đẳng/ Bùi Thanh Quất, Vũ Tình . - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo dục, 2001. - 455tr.; 22cm Thông tin xếp giá: : A0503177 : A0503180 : B0505970 : B0506087 : B0515427 |
| 8 |  | Triết học Mác Lênin: Giáo trình dùng trong các trường đại học, Cao đẳng . - H.: Chính trị quốc gia, 2002. - 521tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0503174-A0503175 : B0506606 : B0507268 : GT0510125 : GT0512233 : GT0526632 : GT0526635-GT0526637 : GT0526639-GT0526640 : GT0526642-GT0526646 : GT0526650 : GT0526652 : GT0526654 : GT0526656 : GT0526658-GT0526663 : GT0526665 : GT0526668-GT0526669 : GT0526672 : GT0526674-GT0526678 : GT0526680 : GT0526682-GT0526685 : GT0526687-GT0526691 : GT0526696 : GT0526698-GT0526700 : GT0526702 : GT0526704-GT0526711 : GT0526713 : GT0526715 : GT0526717-GT0526723 : GT0526726-GT0526735 : GT0526737 : GT0526739-GT0526740 : GT0526742-GT0526746 : GT0526749 : GT0526751-GT0526753 : GT0526755-GT0526756 : GT0526762 : GT0526765 : GT0526768 : GT0526771 : GT0526773-GT0526774 : GT0526776 : GT0526778 : GT0526780-GT0526781 : GT0526783-GT0526786 : GT0528626-GT0528630 : GT0528633 : GT0528635 |
| 9 |  | Bóng chuyền và bóng rổ: tài liệu giảng dạy trong nhà trường đại học và trung học . - H.: Thể dục thể thao, 1998. - 237tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0503751-A0503752 : B0505570 : B0505586 : B0505625 : B0505629 : B0505667 : B0505707 : B0505858 : B0505862 : B0505868 : B0505878 : B0505893 : B0510365 : B0510396 : B0512649 : B0512912 : B0512919 |
| 10 |  | Bóng đá và bóng bàn: Tài liệu dùng giảng dạy trong trường đại học . - H.: Thể dục thể thao, 1988. - 242tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0503894-A0503896 : B0505659 : B0505735 : B0505852 : B0505897 : B0512357 : B0512746 : GT0521807-GT0521811 |
| 11 |  | Phương pháp dạy học bộ môn công tác Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh: Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở/ Trần Như Tỉnh và những người khác . - H.: Giáo dục, 2000. - 148tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505497-A0505498 |
| 12 |  | Thực hành cơ khí 1: Gia công nguội/ Nguyễn Văn Vận . - H.: Giáo dục, 2000. - 148tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : B0504889 : B0505573 : B0505657 : B0505673 : B0505696 |
| 13 |  | Mĩ thuật và phương pháp dạy học: Giáo trình chính thức đào tạo giáo viên tiểu học.../ Trịnh Thiệp, Ưng Thị Châu . - Tái bản lần thứ 5. - H.: Giáo dục, 1997. - 184tr.; 20cm Thông tin xếp giá: : B0504001 |
| 14 |  | Trang trí: Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng sư phạm/ Nguyễn Thế Hùng và những người khác . - H.: Giáo dục, 1998. - 251tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0504685 : GT0510131 |
| 15 |  | Sổ tay giáo dục phòng chống ma túy . - H.: Hà nội, 2004. - 104tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : B0504079 : B0504108 : B0504111 : B0504114 : B0504122 |
| 16 |  | Hướng dẫn thực hiện đổi mới hình thức tổ chức hoạt động giáo dục Trẻ 3 4 tuổi/ Trung Tâm nghiên cứu chiến lược và phát triển chương trình giáo dục Mầm non. Vụ Giáo dục mầm non . - H., 2004. - 125tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0505678 |
| 17 |  | Hướng dẫn thực hiện đổi mới hình thức tổ chức hoạt động giáo dục Trẻ 4- 5 tuổi/ Trung Tâm nghiên cứu chiến lược và phát triển chương trình giáo dục Mầm non. Vụ Giáo dục mầm non . - H., 2004. - 131tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0505676 |
| 18 |  | Thể dục và phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ: Giáo trình đào tạo giáo viên THSP Mầm non hệ 12+2/ Đặng đức Thao, Trần Tiên Tiến . - H.: Giáo dục, 1998. - 269tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505671 |
| 19 |  | Múa và phương pháp dạy trẻ vận động theo âm nhạc: Giáo trình đào tạo giáo viên THSP Mầm non hệ 12+2 . - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo dục, 1999. - 82tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505673 |
| 20 |  | Lịch sử thế giới trung đại: Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng Sư phạm/ Nghiêm Đình Vỳ và những người khác . - H.: Giáo dục, 2000. - 124tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : B0505174 |
| 21 |  | Tổ chức lãnh thổ du lịch: Sách bồi dưỡng thường xuyên chu kì 1997-2000.../ PGS,PTS.Lê Thông, PGS,PTS.Nguyễn Minh Tuệ . - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo dục, 1999. - 124tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0505366 |
| 22 |  | Khí quyển và thủy quyển: Giáo trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở .../ Hòang Ngọc Oanh, Nguyễn Văn Âu . - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo dục, 2000. - 164tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : B0505355 : B0505401 : B0505414 : B0505437 : B0505446 |
| 23 |  | Chương trình bồi dưỡng cô nuôi dạy trẻ và cô mẫu giáo lên trình độ trung học sư phạm Mầm non. tI: dành cho cô nuôi dạy trẻ 9+1 . - H., 1995. - 67tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0506495 |
| 24 |  | Các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước 1858): Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ CĐSP/ GS.Trương Hữu Quýnh,TS.Đào Tố Uyên . - H.: Giáo dục, 1998. - 75tr; 24cm Thông tin xếp giá: : B0505547 : GT0510199 |