| 1 |  | Truyện kể về các nhà bác học vật lý/ Đào Văn Phúc, Thế Trường, Vũ Thanh Khiết . - tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo dục, 2000. - 306tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0500284-A0500288 : B0500512 : B0512581 : B0512657 : B0519486 |
| 2 |  | Bài tập vật lý sơ cấp. tII, Điện học, dòng điện xoay chiều, dao động và sóng điện từ/ Vũ Thanh Khiết . - H.: Giáo dục, 1999. - 395tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0500382 : B0500398 : B0500510 : B0500963 |
| 3 |  | Bài tập vật lý sơ cấp. tIII, Quang học, sóng và lượng tử ánh sáng, vật lý hạt nhân/ Vũ Thanh Khiết . - H.: Giáo dục, 1999. - 275tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0500297 : B0500381 : B0500506 : B0500951 |
| 4 |  | 200 bài tập vật lý chọn lọc/ Vũ Thanh Khiết . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 1998. - 233tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0500326-A0500328 : A0501149 : B0507613 |
| 5 |  | Bài tập vật lý đại cương/ Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Văn Ẩn, Hoàng Văn Tích. tI . - H.: Giáo dục, 2000. - 372tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0500375 : GT0521266-GT0521280 |
| 6 |  | Hai trăm bài tập vật lý chọn lọc/ PGS.PTS.Vũ Thanh Khiết, PTS.Lê Thị Oanh, Nguyễn Phúc Thuần . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 1998. - 235tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0500550 : B0500555 |
| 7 |  | Bài tập vật lý sơ cấp. tI, Cơ học, vật lý phân tử và nhiệt học, dao động và sóng cơ/ Vũ Thanh Khiết, Phạm Quý Tư . - H.: Giáo dục, 1999. - 355tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0500542 : B0500605 : B0512473 |
| 8 |  | Từ điển vật lý phổ thông/ Dương Trọng Bái, Vũ Thanh Khíêt . - H.: Giáo dục, 1999. - 192tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0500522 : B0500614 : B0512645 |
| 9 |  | Bài tập cơ bản nâng cao vật lý 10/ Vũ Thanh Khiết . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 1998. - 329tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0500516 |
| 10 |  | Bốn lăm bài tóan chọn lọc vật lý 9/ Vũ Thanh Khiết, Trương Thọ Lương, Phan Hòang Văn . - Đồng Tháp: NXB Đồng Tháp, 1998. - 111tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0500540 |
| 11 |  | Một số phương pháp chọn lọc giải các bài tóan vật lý sơ cấp. tI/ Vũ Thanh Khiết . - In lần thứ 3. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 1998. - 328tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0500527 : B0512234 |
| 12 |  | Bài tập vật lý sơ cấp. tI, Cơ học, Vật lý phân tử và nhiệt học, dao động và sóng cơ/ Vũ Thanh Khiết, Phạm Quý Tư . - H.: Giáo dục, 1999. - 354tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0500715 : B0507484 : B0507522 : B0511636 |
| 13 |  | Sổ tay vât lý sơ cấp . - H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 1998. - 320tr.; 15cm Thông tin xếp giá: : A0500759-A0500760 |
| 14 |  | Điện học/ Vũ Thanh Khiết, Lê Thị Oanh, Đinh Loan Viên . - H.: Giáo dục, 1998. - 242tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0501151 |
| 15 |  | Một số phương pháp chọn lọc giải các bài tóan Vật lý sơ cấp. tI/ Vũ Thanh Khiết . - In lần thứ 2. - H.: Đại học quốc gia, 1998. - 328tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0501184-A0501185 : B0511501 |
| 16 |  | Một số phương pháp chọn lọcgiải các bài toán vật lí sơ cấp. tII/ Vũ Thanh Khiết . - In lần thứ 2. - H.: Giáo dục, 1998. - 332tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0501168 : B0511507 |
| 17 |  | Từ điển vật lý phổ thông/ Dương Trọng Bái, Vũ thanh Khiết . - H.: Giáo dục, 1999. - 192tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0503578-A0503580 |
| 18 |  | Năm trăm bốn mươi bài tập vật lí lớp 12: Bồi dưỡng HS giỏi, luyện thi đại học/ GS.TS.Vũ Thanh Khiết, Trương Thọ Lương, Phan Hoàng Văn . - Đà Nẵng; NXB Đà Nẵng, 2000. - 683tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0507293 : B0512709 |
| 19 |  | Điện học: Giáo trình Cao đẳng sư phạm/ Vũ Thanh Khiết . - H.: Đại học sư phạm, 2005. - 266tr.; 24cm. - ( ) Thông tin xếp giá: : A0508860-A0508861 : B0508037 : B0508056 : B0508080 : GT0509557-GT0509578 : GT0509580-GT0509601 |
| 20 |  | Một số phương pháp chọn lọc giải các bài tóan Vật lý sơ cấp. tII/ Vũ Thanh Khiết . - In lần thứ 2. - H.: Đại học quốc gia, 1998. - 332tr,; 21cm Thông tin xếp giá: : B0510192-B0510194 |
| 21 |  | Nhiệt độ là gì ?/ Vũ Thanh Khiết . - H.: Giáo dục, 1978. - 63tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : C0500434-C0500435 |
| 22 |  | Vật lí thống kê/ Vũ Thanh Khiết . - H.: Giáo dục, 1988. - 386tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : C0501462 : C0502559 : C0502656 |
| 23 |  | Vật lý 11/ Vũ Thanh Khiết, Phạm quý Tư, Nguyễn Phúc Thuần, Nguyễn Đức Thâm . - H.: Giáo dục, 1995. - 216tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : C0501889 |
| 24 |  | Nhiệt động lực học và vật lý thống kê. tII/ Vũ Thanh Khiết . - H.: Giáo dục, 1978. - 196tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : C0502731-C0502734 |