| 1 |  | Bây giờ con mới hiểu/ Y Ban . - |
| 2 |  | Bức thư gửi mẹ Âu Cơ/ Y Ban . - |
| 3 |  | Bức thư gửi mẹ Âu Cơ/ Y Ban . - |
| 4 |  | Người đàn bà có ma lực/ Y Ban . - |
| 5 |  | Sau chớp là giông bão/ Y Ban . - |
| 6 |  | Tài liệu học tập các nghị quyết hội nghị lần thứ bảy ban chấp hành trung ương Đảng khóa IX: Dùng cho cán bộ, Đảng viên cơ sở . - H.: Chính trị Quốc gia, 2003. - 110tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : B0501649 : B0501684 : B0501699 : B0512703 |
| 7 |  | Tài liệu hỏi đáp về các nghị quyết hội nghị lần thứ bảy ban chấp hành trung ương Đảng khóa IX: Phổ biến rộng rãi trong nhân dân . - H.: Chính trị Quốc gia, 2003. - 101tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0519406 : B0501692 : B0501694-B0501696 |
| 8 |  | Tài liệu nghiên cứu các nghị quyết hội nghị lần thứ bảy ban chấp hành trung ương Đảng khóa IX: Dùng cho cán bộ chủ chốt và báo cáo viên . - H.: Chính trị Quốc gia, 2003. - 181tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0519407 : B0501657 : B0501662 : B0501685 : B0512675 |
| 9 |  | Bảy ngày biết đờn Tây Ban Cầm/ Nam Phong . - Đồng Tháp: Tổng hợp Đồng Tháp, 1998. - 43tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502325-A0502326 : B0512776 : B0512791 |
| 10 |  | Ba mươi ngày biết đệm Tây Ban Cầm/ Nam Phong . - Đồng Tháp.: Tổng hợp Đồng Tháp, 1997. - 49tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502489-A0502490 : B0512515 : B0512533 : B0512880 |
| 11 |  | Tài liệu nghiên cứu các Nghị quyết Hội nghị lần thứ bảy Ban chấp hành TW Đảng khóa IX: Dùng cho cán bộ chủ chốt và báo cáo viên n . - H.: Chính trị quốc gia, 2003. - 181tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0502988-A0502989 |
| 12 |  | Các pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa IX: Từ tháng 2-1993 đến tháng 6-1996 . - H.: Chính trị Quốc gia, 1996. - 816tr.; 22cm Thông tin xếp giá: : A0503025-A0503026 : B0507176 : B0513640 : B0525588 |
| 13 |  | Văn học dân gian Sông Cầu/ Nguyễn Định, Lê Đức Công, Lê Bạt Sơn sưu tầm, tuyển chọn . - Phú Yên: Ủy ban Nhân dân huyện Sông Cầu, 2002. - 320tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0503191 : A0504787 : B0502106 |
| 14 |  | Tài liệu hỏi - đáp về các nghị quyết hội nghị lần thứ bảy ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản khoá IX: Phổ biến rộng rãi trong nhân dân/ Ban tư tưởng - văn hoá Trung ương . - H.: Chính trị Quốc gia, 2003. - 101r.;21cm Thông tin xếp giá: : A0505337-A0505338 |
| 15 |  | Tài liệu học tập các nghị quyết hội nghị lần thứ bảy ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản khoá IX: Dùng cho cán bộ, đảng viên cơ sở/ Ban tư tưởng - văn hoá Trung ương . - H.: Chính trị Quốc gia, 2003. - 110r.;21cm Thông tin xếp giá: : A0505339-A0505340 |
| 16 |  | Cách mạng tháng Mười và cách mạng Việt Nam/ Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam. Viện Sử học . - H.: Khoa học xã hội, 1977. - 389tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0507112 |
| 17 |  | Thư mục về Nguyễn Đình Chiểu/ Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam . - Long An: Ty văn hoa và thông tin tỉh Long An, 1982. - 181tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : C0501103 |
| 18 |  | Hùng Vương dựng nước. tIV/ Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam. Viện khảo cổ học . - H.: Khoa học xã hội, 1974. - 448tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : C0501692 |
| 19 |  | Đồng khởi Hòa Thịnh: 22/12/1960 Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên. Sở Khoa học và Công nghệ . - Phú Yên, 2005. - 259tr.;24cm Thông tin xếp giá: : A0508973-A0508974 |
| 20 |  | Thơ văn Lý - Trần. tIII/ Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam. Viện văn học . - H.: Khoa học xã hội, 1978. - 821tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : C0501029 : GT0528218 |
| 21 |  | Thơ văn Lý - Trần. tI/ Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam. Viện văn học . - H.: Khoa học xã hội, 1977. - 629tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : C0502578 : GT0528217 |
| 22 |  | Đại nam nhất thống chí. tII/ Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam. Viện Sử học . - H.: Khoa học và xã hội, 1970. - 397tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : C0502475 |
| 23 |  | Từ điển Anh Việt/ Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam. Viện ngôn ngữ . - H.: Khoa học xã hội , 1975. - 1959tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : C0502969 |
| 24 |  | Vũng Rô- những chuyến tàu lịch sử/ Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên . - Phú Yên: Sở Khoa học và Công nghệ, 2007. - 108tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0510921-A0510922 : B0516570-B0516571 |