1 |  | Những vấn đề chung của giáo dục học: Giáo trình Cao đẳng Sư phạm/ GS. Thái Duy Tuyên . - H.: Đại học sư phạm, 2004. - 161tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0500028-A0500029 : B0500270-B0500272 : GT0500227-GT0500228 : GT0500231-GT0500243 : GT0500245-GT0500254 : GT0500256-GT0500257 : GT0500260-GT0500270 |
2 |  | Thực tập sư phạm (năm thứ 2): Giáo trình Cao đẳng Sư phạm/ Phạm Trung Thanh . - H.: Đại học Sư phạm, 2004. - 203tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0500165-A0500166 : A0512195 : B0500466-B0500468 : GT0502886-GT0502889 : GT0502891-GT0502892 : GT0502894-GT0502896 : GT0502898-GT0502899 : GT0502901-GT0502906 : GT0502908-GT0502914 : GT0502916-GT0502922 : GT0502924-GT0502928 : GT0502930 |
3 |  | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên: Giáo trình Cao đẳng Sư phạm/ TS.Phạm Thanh Trung, ThS.Nguyễn Thị Lý . - H.: Đại học Sư phạm, 2004. - 247tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0500185-A0500186 : B0500496-B0500498 : GT0503336-GT0503341 : GT0503344-GT0503349 : GT0503351 : GT0503353 : GT0503355 : GT0503358 : GT0503361 : GT0503363-GT0503364 : GT0503366-GT0503375 : GT0503377-GT0503380 |
4 |  | Phương pháp học tập nghiên cứu của sinh viên cao đẳng đại học/ Nguyễn Trung Thanh . - H.: Giáo dục, 1998. - 80tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0500601-A0500604 : A0500606 : A0500610 : A0500641 : A0500660 |
5 |  | Thiết kế mẫu một số mô - đun giáo dục môi trường ở trường phổ thông: Sách dùng trong các trường sư phạm, các lớp bồi dưỡng nghiệp vụ cho giáo viên phổ thông . - Tái bản lần thứ 1, có chỉnh lý, bổ sung. - H.: Hà Nội, 2003. - 121tr.; 27tr Thông tin xếp giá: : A0500880-A0500881 : B0500922-B0500924 : B0500941-B0500946 : B0500970 : B0500972-B0500974 : B0500976 : B0500979 |
6 |  | Thử đi tìm những phương pháp dạy học hiệu quả/ Lê Quang Long . - H.: Giáo dục, 1998. - 157tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0500706 : A0506368-A0506369 : B0509879-B0509880 : B0510011 : B0510013-B0510018 : B0513123 : B0513614 |
7 |  | Lịch sử Giáo dục Việt Nam: Trước cách mạng tháng 8-1945/ Nguyễn đăng Tiến.. . - H.: Giáo dục, 1996. - 336tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0501485 : A0519588 : B0513005 : B0513899 : B0525716 |
8 |  | Lịch sử giáo dục thế giới/ Hà Nhật Thăng, Đào Thanh Âm . - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo dục, 1998. - 308tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0501493 : A0501499-A0501500 : B0513955 |
9 |  | Thiết kế mẫu một số mô - đun giáo dục môi trường ở trường phổ thông: Sách dùng trong các trường sư phạm, các lớp bồi dưỡng nghiệp vụ cho giáo viên phổ thông . - H.: Hà Nội, 2001. - 117tr.; 27tr Thông tin xếp giá: : B0500961 : B0513707 |
10 |  | Văn hóa - giáo dục con người và xã hội/ Phan Bình . - H.: Giáo dục, 2000. - 92tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505847-A0505851 : A0506527-A0506529 : B0501576 : B0501730 : B0501748 : B0501756 : B0503007 |
11 |  | Chuẩn bị cho trẻ vào lớp 1/ Phạm Thị Sửu, Nguyễn Ánh Tuyết . - H.: Giáo dục, 1995. - 81tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0502571 : A0512233 : B0513642 |
12 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo dục - Đào tạo. tI, Các quy định về nhà trường . - H.: Thống kê, 2001. - 1329tr; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502821 : B0525724 : B0525729 : B0525731 : B0525735 |
13 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo dục - Đào tạo. tII, Quyền và nghĩa vụ của cán bộ công chức cán bộ quản lý, nhà giáo, nhân viên khác . - H.: Thống kê, 2001. - 1300tr; 27cm Thông tin xếp giá: : B0525726-B0525728 : B0525734 |
14 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo dục - Đào tạo. tIII, Quyền và nghĩa vụ của người học . - H.: Thống kê, 2001. - 726tr; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502823 : B0502211 : B0502238 : B0525721-B0525723 : B0525730 |
15 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo dục - Đào tạo. tIV: Bổ sung các văn bản mới . - H.: Thống kê, 2002. - 1242tr; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502826 : B0502234 : B0525725 : B0525732-B0525733 |
16 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo dục - Đào tạo. tV: Bổ sung các văn bản mới . - H.: Thống kê, 2003. - 1200tr; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502827 : B0502230 : B0514072 |
17 |  | Luật giáo dục và văn bản hướng dẫn thi hành . - H.: Chính trị Quốc gia, 2000. - 156tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0502867 : A0502905 |
18 |  | Luật giáo dục và các chế độ chính sách đối với giáo viên, học sinh, sinh viên . - H.: Lao động - Xã hội, 2002. - 507tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0502893 : B0502375 : B0502415 : B0504248 : B0515413 |
19 |  | Những điều cần biết trong hoạt động thanh tra, kiểm tra Giáo dục - Đào tạo/ Quang Anh, Hà Đăng biên soạn . - H.: Chính trị quốc gia, 2003. - 599tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502971 : B0525506-B0525507 |
20 |  | Giáo dục và đào tạo là con đường quan trọng nhất để phát huy nguồn lực con người/ GS.Trần Hồng Quân . - H.: Trường cán bộ quản lí giáo dục và đào tạo, 1996. - 135tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0506465 : B0501565 |
21 |  | Nghiên cứu con người và nguồn nhân lực đi vào công nghiệp hóa, hiện đại hóa/ Phạm Minh Hạc . - H.: Chính trị Quốc gia, 2001. - 338tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505402-A0505404 : B0502484 : B0502527 : B0502536 : B0502994 : B0525524-B0525525 |
22 |  | Luân - lý - giáo - khoa - thư: Lớp Đồng - Ấu, sách tập đọc và tập viết/ Trần Trọng Kim,.. . - Tái bản. - H.: Thanh niên, 2000. - 184tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505871 : B0503004 : B0503011 : B0503018 : B0503047 |
23 |  | Quốc - Văn - Giáo - Khoa thư: Lớp đồng -ấu/ Trần Trọng Kim,.. . - H.: Thanh niên, 2000. - 370tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505701-A0505702 : B0501582 : B0501621 : B0501891 |
24 |  | Quốc văn giáo khoa thư: Tuyển tập/ Trần Trọng Kim,.. . - Tái bản. - TP.HCM: Trẻ, 1994. - 324tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0502520 |