1 |  | Một số vấn đề hình thái kinh tế xã hội văn hóa và phát triển/ Nguyễn Hồng Phong . - H.: Khoa học xã hội, 2000. - 428tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0501286 : B0501799 |
2 |  | Những bài giảng về lịch sử kinh tế Nhật Bản hiện đại 1926 - 1994: Sách tham khảo/ GS.Nakamura Takafusa; PTS.Lưu Ngọc Trịnh dịch . - H.: Chính trị Quốc gia, 1998. - 452tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505517 : A0506496 : B0502041 : B0512749 |
3 |  | Địa lý kinh tế Việt Nam. tI/ Võ Kim Chi . - Tái bản lần thứ 2,có bổ sung sửa chữa. - TP.HCM.: Đại học tổng hợp TP.HCM, 1996. - 183tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0502118-A0502120 : B0505541 : B0525803 |
4 |  | Địa lý kinh tế - xã hội Việt Nam. tI, Phần đại cương/ Nguyễn Viết Thịnh, Đỗ Thị Minh Đức . - H.: Giáo dục, 2000. - 239tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0501721 : GT0527861-GT0527879 : GT0527881-GT0527888 : GT0527890 |
5 |  | Địa lý Kinh tế - Xã hội Thế giới. tI, Phần khái quát và các nước Châu Âu/ Đan Thanh, Trần Bích Thuận . - Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa và bổ sung. - H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 1996. - 239tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0502071 : B0505452 : B0514195 |
6 |  | Địa lý Kinh tế - Xã hội Thế giới. tII, Các nước Châu Á/ Đan Thanh, Nguyễn Giang Tiến . - Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa và bổ sung. - H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 1996. - 211tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0502072 : B0505449 |
7 |  | Địa lý Kinh tế - Xã hội Thế giới. tIII, Các nước Châu Mỹ - Phi và Ôxtrâylia/ Trần Bích Thuận, Tạ Bảo Kim . - H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 1996. - 203tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0502073 : B0507760 |
8 |  | Địa lý Kinh tế học/ Nguyễn Đức Tuấn . - H.: Thống kê, 2001. - 442tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0502038 : B0505049 : B0514203 : B0525704 : B0525794 : GT0510182 |
9 |  | Tìm hiểu địa lý kinh tế Việt Nam: Giảng dạy trong nhà trường/ Phan Huy Xu, Mai Phú Thanh . - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo dục, 2000. - 247tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0502028 : B0505919 |
10 |  | Một số vấn đề về lý luận, phương pháp luận phương pháp xây dựng chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế Việt Nam . - H.: Chính trị quốc gia, 2002. - 504tr.; 26cm Thông tin xếp giá: : A0502864 |
11 |  | Tác động của nhà nước nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay/ PGS,PTS.Nguyễn Cúc . - H.: Chính trị Quốc gia, 1997. - 233tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0504226-A0504227 : A0504677 : B0502318 : B0512658 |
12 |  | Kinh tế vĩ mô: Tóm tắt lý thuyết, bài tập và câu hỏi trắc nghiệm/ Dương Tấn Diệp . - Tái bản lần thứ 5. - H.: Thống Kê, 1999. - 419tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0503056-A0503058 : B0502376 : B0502389 |
13 |  | Kinh tế học vi mô: Giáo trình dùng trong các trường Đại học,Cao đẳng khối kinh tế . - H.: Giáo Dục, 1999. - 319tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0503054-A0503055 : B0502393 : B0510146-B0510147 |
14 |  | Kinh tế vĩ mô: Phần lý thuyết/ Dương Tấn Diệp . - Tái bản lần thứ 6. - H.: Thống kê, 2001. - 558tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0503053 : B0502395 : B0502416 : B0504789 |
15 |  | Kinh tế vĩ mô/ Nguyễn Ngọc Hồ . - TP.HCM.: TP.Hồ Chí Minh, 1997. - 370tr.; 20cm Thông tin xếp giá: : A0503051-A0503052 |
16 |  | Kinh tế học vi mô= Microeconomics/ Nguyễn Văn Luân . - H.: Thống kê, 2000. - 249tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0503048-A0503049 : B0502400 : B0502402 : B0502418 |
17 |  | Kinh tế học vĩ mô/ Nguyễn Văn Luân . - Tái bản lần thứ 2. - H.: Thống kê, 2000. - 246tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0503046 : B0502379 : B0502414 : B0504788 |
18 |  | Kinh tế Việt Nam trên đường phát triển/ Vũ Quang Việt . - TP.HCM.: NXB.TP.Hồ Chí Minh, 1997. - 233tr.; 20cm Thông tin xếp giá: : A0503047 : B0525410 |
19 |  | Lịch sử các học thuyết Kinh tế / Nguyễn Văn Trình, Nguyễn Tiến Dũng, Vũ Văn Nghinh . - TP.HCM.: Đại học quốc gia TP.HCM, 2000. - 341tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0503045 : A0504664 |
20 |  | Hướng dẫn ôn tập môn kinh tế chính trị Mác - Lênin/ PTS.Vũ Hồng Tiến chủ biên . - H.: Giáo dục, 1998. - 139tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505595 : A0506805 : A0506807 : B0502204 : B0502382 : B0507763 : GT0528613-GT0528614 : GT0528616-GT0528625 |
21 |  | Kinh tế chính trị Mác - Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa: Giáo trình dùng cho hệ cử nhân chính trị . - H.: Chính trị Quốc gia, 2001. - 500tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0502370 : B0502378 |
22 |  | Kinh tế chính trị Mác - Lênin về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam: Giáo trình dùng cho hệ cử nhân chính trị . - H.: Chính trị Quốc gia, 2001. - 332tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0502384 : B0502396 |
23 |  | Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Giáo trình dành cho khối ngành không chuyên/ PGS,TS.Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS.Nguyễn Đifnh Kháng . - H.: Chính trị Quốc gia, 2002. - 323tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0506801-A0506802 : B0513714 : GT0510110 : GT0522696 : GT0522699-GT0522703 : GT0522705-GT0522707 : GT0522709-GT0522711 : GT0522714 : GT0522717-GT0522718 : GT0526386-GT0526387 : GT0526389-GT0526396 : GT0526398 : GT0526400-GT0526401 : GT0526403-GT0526405 : GT0526407-GT0526408 : GT0526410-GT0526419 : GT0526421 : GT0526424-GT0526430 : GT0526973-GT0526980 : GT0526983 : GT0526987 : GT0526989-GT0526994 : GT0526997 : GT0527000-GT0527002 : GT0527004-GT0527007 : GT0527010 : GT0527012-GT0527013 : GT0527015 : GT0537985 |
24 |  | Kinh tế học chính trị Mác - Lênin: Giáo trình . - H.: Chính trị Quốc gia, 1999. - 687tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0506725-A0506726 : B0502404 : B0502407 : B0512418 : B0512750 : B0512998 : B0513000 |