1 |  | Lý thuyết dinh dưỡng :Gióa trình Cao đẳng Sư phạm/ Lương Thị Kim Xuyến . - H.: Đại học Sư phạm, 2004. - 160tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0500100-A0500101 : B0500372-B0500374 : GT0501621-GT0501661 : GT0501663-GT0501665 |
2 |  | LÝ thuyết Âm nhạc cơ bản: Giáo trình Cao đẳng Sư phạm/ PGS.TS.Phạm Tú Hương . - H.: Đại học Sư Phạm, 2004. - 142tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0500113-A0500114 : B0500393-B0500395 : GT0501846-GT0501850 : GT0501852-GT0501869 : GT0501871-GT0501890 |
3 |  | Hóa học đại cương. tII, Cơ sử lý thuyết các quá trình hóa học: Giáo trình Cao đẳng Sư phạm/ Trần Hải Hiệp, Vũ Ngọc Ban . - H.: Đại học Sư phạm, 2004. - 312tr.;24cm Thông tin xếp giá: : A0500128-A0500129 : B0500412-B0500413 : GT0502076 : GT0502078 : GT0502080-GT0502086 : GT0502088-GT0502097 : GT0502099-GT0502106 : GT0502109 : GT0502112 : GT0502115 : GT0502117-GT0502120 |
4 |  | Lý thuyết số: Giáo trình Cao đẳng Sư phạm/ Nguyễn Hữu Hoan . - H.: Đại học Sư phạm, 2004. - 237tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0500163-A0500164 : B0500463-B0500465 : GT0502841-GT0502871 : GT0502873-GT0502885 |
5 |  | Hóa học đại cương. tIII, Thực hành trong phòng thí nghiệm: Giáo trình Cao đẳng Sư phạm/ Hà Thị Ngọc Loan . - H.: Đại học Sư phạm, 2004. - 203tr.;24cm Thông tin xếp giá: : A0500122-A0500123 : B0500298-B0500299 : GT0503426-GT0503427 : GT0503429-GT0503431 : GT0503436-GT0503438 : GT0503440-GT0503448 : GT0503451-GT0503454 : GT0503456-GT0503458 : GT0503460-GT0503464 : GT0503466-GT0503470 |
6 |  | Vật lý hiện đại: Lý thuyết và bài tập/ Ronald Gautreau, William Savin; Ngô Phú An, Lê Băng Sương dịch . - H.: Giáo dục, 1996. - 489tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0500507 : B0500552 : B0511997 : GT0517342-GT0517373 |
7 |  | Nhập môn ngôn ngữ học lý thuyết= Introduction To theorettical Linguistics/ J.Lyons;Vương Hữu Lễ dịch . - H.: Giáo dục, 1996. - 758tr.; 22cm Thông tin xếp giá: : A0500702 : B0513670 |
8 |  | Lý thuyết tập hợp/ Nguyễn Thanh Sơn . - TP.HCM.: Đại học kỹ thuật TP.HCM, 1999. - 208tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0500732 : A0500741 : GT0514982-GT0514990 |
9 |  | Hóa học đại cương. tII, Cơ sở lý thuyết các quá trình hóa học/ TS.Trần Hiệp Hải, PGS.TS.Vũ Quang Ban, PGS.TS.Trần Thành Huế . - H.: Đại học Sư phạm, 2003. - 331tr.; 24cm. - ( Bộ giáo dục và đào tạo-Dự án đào tạo giáo viên THCS ) Thông tin xếp giá: : A0501689-A0501690 : B0500604 : B0500977 : GT0552494 |
10 |  | Giải tích hàm. tI, Cơ sở lý thuyết/ Phan Đức Chính . - Tái bản lần thứ 2 có bổ sung và chỉnh lý. - H.: Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1978. - 621tr.; 19cm |
11 |  | Không gian Tôpô-Độ đo và lý thuyết tích phân: Giải tích III/ GS.TS Nguyễn Văn Khuê;PTS Bùi Tắc Đắc . - H.: Đại học quốc gia, 1996. - 191tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0500554 : A0500859-A0500860 |
12 |  | Lý thuyết và bài tập sinh học: 990 câu hỏi và trả lời trắc nghiệm/ Nguyễn Văn Sang . - Đà Nẵng. NXB Đà Nẵng, 2000. - 324tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0501066-A0501067 : B0512558 : B0514265 |
13 |  | Lí thuyết số: Giáo trình Cao đẳng Sư phạm/ Nguyễn Hữu Hoan . - H.: Đại học Sư phạm, 2003. - 226tr.; 24cm. - ( ) Thông tin xếp giá: : A0500869-A0500870 |
14 |  | Lý thuyết số: Giáo trình Cao đẳng Sư phạm/ Nguyễn Hữu Hoan . - H.: Đại học Sư phạm, 2003. - 226tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : B0500932 |
15 |  | Lý thuyết đồ thị: Dành cho SV ngành tin học của các trường ĐH/ PTS.Nguyễn Cam, PTS.Chu Đức Khánh . - TP.HCM:, 1999. - 234tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0500933 : GT0510148 : GT0512355 : GT0513607-GT0513633 |
16 |  | Lý thuyết và bài tập sinh học: 990 câu hỏi và trả lời trắc nghiệm/ Nguyễn Văng Sang . - Đà Nẵng. NXB Đà Nẵng, 2000. - 324tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0501143 |
17 |  | Lý thuyết và bài tập ngôn ngữ C: Giáo trình. tII/ Nguyễn Đình Tê, Hòang Đức Hải . - H.: Giáo dục, 1998. - 355tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0505980-A0505984 : B0501952 : B0510977 : B0512173 : B0513925 |
18 |  | Lý thuyết và bài tập ngôn ngữ C: Giáo trình. tI/ Nguyễn Đình Tê, Hòang Đức Hải . - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo dục, 1999. - 316tr.; 24cm+ CD-ROM Thông tin xếp giá: : A0505988-A0505990 : B0501991 : B0512171 : B0513921 : B0514135 |
19 |  | Cơ sở lý thuyết Hóa học phân tích: Dùng cho sinh viên ngành hóa các trường đại học/ Nguyễn Thạc Cát, Từ Vọng Nghi, đào Hữu Vinh . - In lần thứ 3. - H.: Giáo dục, 1996. - 362tr.; 21cm. - ( ) Thông tin xếp giá: : A0501604 : B0502971 : GT0512694 : GT0514259-GT0514262 : GT0514264-GT0514273 |
20 |  | Cơ sở lý thuyết truyền tin. tI/ Đặng Văn Chuyết, Nguyễn Tuấn Anh . - H.: Giáo dục, 1998. - 295tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0506675-A0506676 |
21 |  | Lý thuyết và thực hành trên đàn Organ với ca khúc hay chọn lọc. tI: Phương pháp dế hiểu hợp với mọi trình độ/ Nguyễn Hưng . - TP.HCM.: Văn nghệ TP.Hồ Chí Minh, 1999. - 100tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502428-A0502430 : B0503945 : B0504265 : B0504270 : B0509396 : GT0522273-GT0522284 |
22 |  | Lý thuyết và thực hành trên đàn Organ. tII/ Ngô Ngọc Thắng biên soạn . - In lần thứ 4. - H.: Âm nhạc, 1999. - 45tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0502404-A0502406 : B0503906 |
23 |  | Nhạc lý nâng cao/ Nguyễn Hạnh . - tái bản lần 2. - H.: Thanh niên, 2000. - 125tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0502515-A0502517 : B0509379 |
24 |  | Nhạc lý căn bản dành cho thiếu nhi: Có phần thực hành Organ và 111 bài hát/ Nguyễn Hạnh . - TP.HCM.: NXBTP.Hồ Chí Minh, 1994. - 115tr.; 26cm Thông tin xếp giá: : A0502351 : A0502438-A0502440 : B0503899 : B0509357 : B0512784 : B0513723 |