1 |  | Nhà nước và cách mạng/ V.I. Lê - nin . - Tái bản. - H.: Chính trị quốc gia, 2004. - 241tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0400010 : A0519292 : B0400021 |
2 |  | Tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường cách mạng Việt Nam/ Võ Nguyên Giáp . - H.: Chính trị Quốc gia, 1997. - 362tr.; 22cm Thông tin xếp giá: : B0400249-B0400254 : B0501566 : B0501958 : B0502016 : B0502050 : B0502280 : B0502348 : B0510180-B0510181 : B0513160 |
3 |  | Mạng: Giáo trình/ Phạm Hòang Dũng, Nguyễn Đình Tê, Hòang Đức Hải . - H.: Giáo dục, 1996. - 723tr.; 24cm |
4 |  | Mạng: Giáo trình. tII, Novel netware 4.1/ Phạm Hòang Dũng, Nguyễn Đình Tê, Hòang Đức Hải . - H.: Giáo dục, 1998. - 780tr.; 24cm |
5 |  | Mạng căn bản= Networking Essentials/ VN-Guide; Lê Phụng Long hiệu đính . - H.: Thống kê, 2000. - 763tr.; 21cm |
6 |  | Bảo mật trên mạng bí quyết và giải pháp/ VN-Guide . - H.: Thống kê, 2000. - 648tr.; 21cm |
7 |  | Bảo mật trên mạng các giải pháp kỹ thuật: Windows NT/95/98/2000 Unix-Linux-Novell/ Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hòai . - H.: Thống kê, 2000. - 607tr.; 21cm |
8 |  | Kiến thức thiết yếu về mạng máy tính/ Phùng Kim Hòang . - Đà Nẵng: NXB Đà nẵng, 2000. - 272tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0501516 |
9 |  | Mạng Novell Netware/ Dương Quang Thiện, Võ văn Thành . - [TP.HCM.], 1994. - 427tr.; 27cm |
10 |  | Novell Netware 5: Giáo trình mạng/ Phạm Hòang Dũng, Hòang Đức Hải . - H.: Giáo dục, 2000. - 1281tr.; 24cm |
11 |  | Quản trị mạng Windows NT server 4.0: Giáo trình tin học/ Nguyễn Văn Xuất; Trần Trí Dũng, Hòang Mạnh Khải . - H.: Lao động, 1998. - 266tr.; 21cm |
12 |  | Tuyên ngôn của Đảng cộng sản tuyên ngôn khoa học và cách mạng/ Hòang Tùng . - H.: Chính trị Quốc gia, 1997. - 93tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0502908-A0502909 |
13 |  | Giáo dục lý tưởng cách mạng cho thế hệ trẻ Việt Nam trong tình hình mới/ PTS.Phạm Đình Nghiệp . - H.: Thanh niên, 2000. - 167tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0502920 : A0506519-A0506523 : B0502516 : B0502524 : B0502997 |
14 |  | Kỹ thuật mạng máy tính . - H.: Thống kê, 2001. - 415tr.; 21cm |
15 |  | Novell Netware 5/ Nguyễn Tiến và những người khác . - H.: Giáo dục, 1999. - 1166tr.; 21cm |
16 |  | Mạng máy tính: Công cụ mạng & mạng kỹ thuật/ Hồ Tấn Mẫn tổng hợp và biên dịch . - H.: Thống kê, 2001. - 712tr.; 21cm |
17 |  | Tư tưởng Hồ chí Minh và con đường cách mạng Việt Nam/ Đại tướng Võ Nguyên Giáp và những người khác . - H.: Chính trị quốc gia, 1997. - 362tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0505313-A0505315 |
18 |  | Về Lê - nin và cách mạng tnán Mười/ Hồ chí Minh . - H.: Sự thật, 1985. - 235tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0503079 |
19 |  | Học tập đạo đức cách mạng Hồ Chí Minh . - H.: Thông tấn, 2004. - 599tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0506512 |
20 |  | Thơ văn yêu nước và cách mạng đầu thế kỷ XX: 1900-1930 . - Tái bản có bổ sung. - H.: Văn học, 1976. - 859tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0507028 : B0504295 |
21 |  | Hợp tuyển thơ văn Việt Nam. tVqIII, Tuyển văn xuôi: 1920-1945 . - H.: Văn học, 1995. - 1068tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0506981 |
22 |  | Văn thơ cách mạng Việt Nam: Đầu thế kỷ XX( 1900-1925)/ Đặng Thai Mai . - In lại lần thứ 3. - H.: Văn học giải phóng, 1976. - 399tr.; 21cm |
23 |  | Cách mạng tháng Mười và cách mạng Việt Nam/ Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam. Viện Sử học . - H.: Khoa học xã hội, 1977. - 389tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0507112 |
24 |  | The HTML sourcebook/ Ian S.Graham . - New York: John Wiley and sons, 1995. - 416tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : B0507187 |