1 |  | Lý thuyết tài chính - tiền tệ/ Dương Thị Bình MInh,.. . - Tái bản lần 1. - H.: Giáo dục, 1997. - 288tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519336 : B0525480 |
2 |  | Tài chính tiền tệ: Giáo trình . - 190tr |
3 |  | Tiền tệ ngân hàng/ Nguyễn Minh Kiều . - H.: Thống kê, 2008. - 511tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519203-A0519207 : B0525307 : B0525343 : B0525353-B0525359 : B0525456-B0525459 |
4 |  | Lý thuyết tiền tệ tín dụng: Giáo trình dùng trong các trường đào tạo bậc trung học về kinh tế tài chính kế toán/ Phạm Ngọc Vân (chb) . - H.: Thống kê, 2002. - 205tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : GTD0700545 : GTD0700561 : GTD0700563 : GTD0700578 : GTD0700583 : GTD0700586 : GTD0700599 : GTD0700601 : GTD0700605 |
5 |  | Những vấn đề tiền tệ và ngân hàng/ Vũ Ngọc Nhung . - TP.HCM: Nxb Tp.Hồ Chí Minh, 1998. - 256tr.; 20cm Thông tin xếp giá: : A0519146 : B0525306 |
6 |  | Lý thuyết tiền tệ ngân hàng/ PTS.Nguyễn Ngọc Hùng . - H.: Tài chính, 1998. - 564tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0519145 |
7 |  | Khủng hỏang tiền tệ ở Châu Á nguyên nhân và bài học: Sách tham khảo . - H.: Chính trị quốc gia, 1998. - 254tr.; 19cm |
8 |  | Cung cầu tiền trong nền kinh tế thị trường/ Bá Nha . - TP.HCM.: Thống kê, 1998. - 394tr.; 19cm |
9 |  | Lý thuyết tiền tệ/ PTS. Dương Thị Bình Minh,.. . - H.: Giáo dục, 1998. - 300tr.; 20cm Thông tin xếp giá: : A0519144 : B0525305 |
10 |  | Tiền tệ - tín dụng/ Trần Thị Xuân Mai . - Cân Thơ, 1997. - 141tr.; 19cm |
11 |  | Kinh tế học tiền tệ - Ngân hàng/ trịnh Thị Mai Hoa, Vũ Thị Dậu, Ngô Thị Thư . - H.: Đại học quốc gia, 1999. - 263tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519239 |
12 |  | Khủng hoảng tài chính tiền tệ ở Châu Á nguyên nhân và bài học . - H.: Chính trị quốc gia, 1998. - 253tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0519142 : B0525303 |
13 |  | Lý thuyết tài chính - tiền tệ/ Nguyễn Ngọc Hùng . - H.: Giáo dục, 1998. - 439tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519337 : B0525481 |
14 |  | Giá trị tiền bạc theo thời gian/ Lý Thị Minh Châu, Nguyễn Trọng Nam, Nguyễn Khắc Hùng biên soạn . - TP.HCM.: Đại học kinh tế quốc dân, 1995. - 139tr.; 21cm |
15 |  | Lý thuyết tiền tệ: Giáo trình/ Vũ Văn Hóa, Đinh Xuân Hạng . - H.: Tài chính, 2007. - 299tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0512244-A0512245 : B0518551-B0518553 |
16 |  | Việt Nam trong hợp tác tiền tệ Đông Á: Giáo trình/ Đinh Trọng Thịnh, Lê Thị Thúy Vân . - H.: Tài chính, 2008. - 214tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0512312-A0512313 : B0518648-B0518650 |
17 |  | Phương pháp thống kê trong phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ/ Phạm Thị Kim Vân (ch.b.) . - H.: Tài chính, 2009. - 347tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0513152-A0513153 : B0519550-B0519552 : GT0549401-GT0549420 |
18 |  | Nhập môn tài chính tiền tệ/ Sử Đình Thành,.. . - H.: Lao động Xã hội, 2010. - 429tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0516047-A0516048 : B0521709-B0521711 : GT0551747-GT0551758 : GT0551760-GT0551771 |
19 |  | Tài chính tiền tệ ngân hàng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học/ Nguyễn Văn Tiến . - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Thống kê, . - 659tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : A0516720-A0516721 : GT0551913-GT0551928 : GT0551949-GT0551953 : GT0551955-GT0551968 |
20 |  | Giáo trình lý thuyết tài chính - tiền tệ/ Phan Thị Cúc, Đoàn văn Huy (ch.b.) . - TP.HCM.: Thống kê, 2010. - 506tr.: minh họa; 24cm Thông tin xếp giá: : A1500701-A1500703 : B1500852-B1500858 |
21 |  | Giáo trình Tài chính tiền tệ/ Đặng Thị Việt Đức (ch.b.), Vũ Quang Kết, Phan Anh Tuấn . - H.: Thông tin và Truyền thông, 2022. - 313 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300031 B2300069-2300070 |