1 |  | Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá/ Ban tư tưởng - Văn hoá Trung Ương . - H.: NXBHà Nội, 2003. - 307tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0506813-A0506814 |
2 |  | Từ Các Mác đến Hồ Chí Minh một dòng chảy văn hoá/ PGS. Trần Đình Huỳnh, TS.Trịnh Quang Cảnh . - H.: NXBHà Nội, 2003. - 220tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0506812 |
3 |  | Về danh nhân văn hoá Hồ Chí Minh/ GS.Đinh Xuân Lâm, PTS.Bùi Đình Phong . - H.: Lao động, 1996. - 137tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0505907-A0505908 : A0508936 |
4 |  | Về nguồn văn hoá cổ truyền Việt Nam/ Đông Phương . - Mũi Cà Mau:4bNXBMũi Cà Mau, 1998. - 214tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505150 |
5 |  | Văn hoá truyền thống các tỉnh Bắc Trung bộ: Kỷ yếu hội thảo khoa học/ Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. Viện nghiên cứuvăn hoá dân gian hội văn nghệ dân gian Nghệ An . - H.: Khoa học xã hội, 1997. - 435tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505148-A0505149 |
6 |  | Bức tranh văn hoá các dân tộc Việt Nam= Mosaique cultuelle des .../ Nguyễn Văn Huy .. . - H.: Giáo dục, 1997. - 178tr.: Minh hoạ; 27cm Thông tin xếp giá: : A0504801-A0504802 : B0514016 |
7 |  | Di tích lịch sử - văn hoá căn cứ ban an ninh Trung ương cục miền Nam/ Trung Tướng Võ Thái Hoà.. . - H.: Công an nhân dân, 2001. - 191tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0504803 |
8 |  | Tuyển tập văn học. tII, Văn hoá nghệ thuật cũng là một mặt trận: Ba tập/ Hồ Chí Minh . - H.: Văn học, 1995. - 449tr.; 21cm. - ( ) Thông tin xếp giá: : B0511815 |
9 |  | Văn hoá sông nước miền Trung/ Hội văn nghệ dân gian Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 2006. - 444tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0509613 : A0510135-A0510136 : B0515430 |
10 |  | Tìm hiểu về văn hoá/ Tư tưởng văn hoá TW . - H.: Chính trị quốc gia, 1996. - 55tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519472 |
11 |  | ghi chép về văn hoá và âm nhạc/ Tô Ngọc Thanh . - H.: Khoa học xã hội,4c2007. - 910tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0510931 |
12 |  | Họ và tên người Việt Nam/ Lê Trung Hoa . - H.: Khoa học xã hội, 2002. - 199tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519270 |
13 |  | Góp phần nghiên cứu Văn hoá và tộc người. tI: Cõi sống và cõi chết trong quan niệm của người Mường . - 95tr |
14 |  | Góp phần nghiên cứu Văn hoá và tộc người. tII: Món ăn Huế, Món ăn Mường.. . - 64tr |
15 |  | Góp phần nghiên cứu Văn hoá và tộc người. tIV: Cơ cấu tổ chức của làng Việt cổ truyền ở Bắc bộ . - 134tr |
16 |  | Góp phần nghiên cứu Văn hoá và tộc người. tIV: Dân chủ Làng xã . - 93tr |
17 |  | Góp phần nghiên cứu Văn hoá và tộc người. tVI: Mặt trời với nghi lễ trên nương của người Mãng . - 79tr |
18 |  | Góp phần nghiên cứu Văn hoá và tộc người. tVII: Nhân đọc múa thiêng.. . - 116tr |
19 |  | Văn hoá và lối sống hành trang vào thế kỷ 21: Tạp văn nghiên cứu/ Thanh Lê . - H.: Khoa học xã hội, 1999. - 183tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519261 : A0519479 |
20 |  | Việt Nam và cội nguồn trăm họ/ Bùi Văn Nguyên . - H.: Khoa học xã hội, 2001. - 294tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519400 |
21 |  | Về văn hoá văn nghệ/ Trường Chinh . - H.: Văn học, 2006. - 955tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0510344 |
22 |  | Về văn hoá và văn học nghệ thuật/ Phạm Văn Đồng . - H.: Văn học, 2006. - 787tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0510345 : B0515533 |
23 |  | Văn hoá biển miền Trung và văn hoá biển Tây Nam Bộ: Kỷ yếu hội thảo/ Hội văn nghệ dân gian Việt Nam.Viện nghiên cứu văn hoá . - H.: Từ điển bách khoa, 2008. - 585tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0511670 |
24 |  | Văn hoá và nguyên lý quản trị/ Nguyễn Văn Đáng, Vũ Xuân Hương . - H.: Thống kê, 1996. - 324tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0519262 |