Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  122  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Giảng dạy ngôn ngữ cho trẻ em mắc bệnh tự kỷ hoặc có những khiếm khuyết trong việc phát triển kỹ năng cá nhân/ Mark L.Sundberg . - 186tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: A2500089
  • 2 Một số vấn đề:Tâm lý - Giáo dục học trong quản lý trường Tiểu học tIIA: tập bài giảng/ Nguyễn Văn Tường, Nguyễn Thế Vinh, Tạ Văn Doanh . - TP.HCM.: Trườnh Cán bộ quản lý TP.HCM, 1996. - 115tr.; 28cm
  • Thông tin xếp giá: : A0508945
                                         : C0503095
  • 3 Tổ chức hoạt động nhận thức trong dạy học môn toán ở trường trung học phổ thông/ Đào Tam (ch.b.), Trần Trung . - H.: Đại học Sư phạm , 2010. - 159tr., 24cm
  • Thông tin xếp giá: A2200048-A2200049
                                         B2200103-2200107
  • 4 Giáo trình con người và môi trường/ Lê Văn Khoa (ch.b.), Đoàn Văn Cánh, Nguyễn Quang Hùng, Lâm Minh Triết . - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Giáo dục, 2013. - 311 tr., 27cm
  • Thông tin xếp giá: A2300052
                                         B2300104-2300105
  • 5 Giáo dục đại học Việt Nam - Góc nhìn từ lý thuyết kinh tế tài chính hiện đại: Sách chuyên khảo/ Phạm Đức Chính, Nguyễn Tiến Dũng (ch.b.), Nguyễn Hồng Nga.. . - H.: Chính trị Quốc gia, 2014. - 515tr., 24cm
  • Thông tin xếp giá: A2200012
                                         B2200535
  • 6 Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy và học sinh học/ Nguyễn Văn Hiền . - H.: Đại học Sư phạm , 2015. - 135tr., 24cm
  • Thông tin xếp giá: A2200003-A2200004
                                         B2200005-2200009
  • 7 Giáo trình đạo đức kinh doanh và văn hoá công ty/ Nguyễn Mạnh Quân . - H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2015. - 383 tr., 24cm
  • Thông tin xếp giá: A2300080
  • 8 Phương pháp dạy học môn hoá học ở trường phổ thông/ Đặng Thị Oanh, Nguyễn Thị Sửu . - In lần thứ 3. - H.: Đại học Sư phạm , 2015. - 253tr., 24cm
  • Thông tin xếp giá: A2200072-A2200073
                                         B2200163-B2200166
                                         B2300144
  • 9 Khâm định An Nam Kỷ lược/ Nguyễn Duy Chính dịch, chú giải ; Tạ Ngọc Liễn h.đ . - H.: Nxb. Hà Nội, 2016. - 1079tr.; 24cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm )
  • Thông tin xếp giá: A2600022
  • 10 Dạy học tích hợp phát triển năng lực học sinh. Q.1, Khoa học tự nhiên/ Đỗ Hương Trà (ch.b.), Nguyễn Văn Biên, Trần Khánh Ngọc... . - H.: Đại học Sư phạm, 2016. - 344tr.: minh họa, 27cm
  • Thông tin xếp giá: A2200101-A2200103
                                         B2200482-2200488
  • 11 Lý sinh: Dùng cho đào tạo cử nhân điều dưỡng/ Phan Sỹ An . - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo dục, 2016. - 163 tr., 27cm
  • Thông tin xếp giá: A2300075
  • 12 Giáo trình giải phẫu, sinh lý người và động vật/ Ngô Đắc Chứng, Nguyễn Thị Tường Vy, Trần Văn Giang,.. . - H.: Nông nghiệp, 2017. - 415 tr., 24cm
  • Thông tin xếp giá: A2300077
  • 13 Vận dụng lí luận vào thực tiễn dạy học môn toán ở trường phổ thông: Sách chuyên khảo dành cho hệ đào tạo sau đại học/ Bùi Văn Nghị . - In lần thứ 3, có chỉnh lí. - H.: Đại học Sư phạm, 2017. - 188tr., 24cm
  • Thông tin xếp giá: A2200120-A2200121
                                         B2200522-2200526
  • 14 Tài liệu hướng dẫn giảng dạy giáo trình an toàn và vệ sinh lao động: Dùng cho các trường đại học, cao đẳng khối khoa học giáo dục/ Lê Đình Trung, Nguyễn Văn Khôi, Kiều Thế Hưng (ch.b.).. . - H.: Đại học Sư phạm, 2017. - 172tr., 24cm
  • Thông tin xếp giá: A2200151
                                         B2200569-2200571
  • 15 Lượng tử nguyên tử hạt nhân/ Huỳnh Trúc Phương, Trương Thị Hồng Loan, Châu Văn Tạo . - Tp. Hồ Chí Minh: Tp. Hồ Chí Minh, 2018. - 328 tr., 21cm
  • Thông tin xếp giá: A2300059
                                         B2300116-2300117
  • 16 Nguyên lý kế toán/ Võ Văn Nhị,.. . - Tái bản lần thứ 9. - H.: Tài chính, 2018. - 324 tr., 24cm
  • Thông tin xếp giá: A2300037
                                         B2300084-2300085
  • 17 Đời ngắn đừng ngủ dài/ Robin Sharma ; Phạm Anh Tuấn dịch . - Tái bản lần thứ 6. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2018. - 223 tr., 21cm
  • Thông tin xếp giá: A2200175
                                         B2200611
  • 18 Ra quyết định và giải quyết vấn đề: Decision making and problem solving/ John Adair . - H.: Hồng Đức, 2018. - 119tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: A2500056
                                         B2500114-2500116
  • 19 Dạy học phát triển năng lực môn sinh học trung học phổ thông/ Đinh Quang Báo (ch.b.), Phan Thị Thanh Hội, Trần Thị Gái, Nguyễn Thị Việt Nga . - H.: Đại học Sư phạm, 2018. - 219tr.: minh họa, 24cm
  • Thông tin xếp giá: A2200056-A2200057
                                         B2200123-2200127
  • 20 Kỹ năng bán hàng hiệu quả/ Cory Bray, Hilmon Sorey ; Hà Tiến Hưng dịch . - H.: Lao động ; Công ty Văn hoá và Truyền thông 1980 Books, 2018. - 250 tr., 21cm
  • Thông tin xếp giá: A2400037
                                         B2400135-2400136
  • 21 Dạy học tích hợp phát triển năng lực học sinh. Q.2/ Trần Thị Thanh Thuỷ (ch.b.), Nguyễn Công Khanh, Nguyễn Văn Ninh.. . - H.: Đại học Sư phạm , 2018. - 232tr., 27cm
  • Thông tin xếp giá: A2200031-A2200033
                                         B2200068-2200074
  • 22 Chân dung trí thức - doanh nhân Phú Yên. Tập 1/ Tạp chí Trí thức Phú Yên . - H.: Thông tin và Truyền thông, 2018. - 281tr.; 24cm
  • Thông tin xếp giá: A2600017
  • 23 Giáo trình địa lý địa phương tỉnh Phú Yên: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường, dùng cho sinh viên hệ cao đẳng Trường Đại học Phú Yên / Nguyễn Thị Ngạn, Mai Đình Lưu, Đoàn Thị Mỹ Dung . - Phu Yen: 2018. - 134tr., 30cm
  • Thông tin xếp giá: NC2400018
  • 24 Án lệ trong giải quyết vụ việc dân sự: Sách chuyên khảo/ Nguyễn Thị Hồng Nhung (ch.b.), Trần Thị Lệ Thu, Huỳnh Thị Nam Hải.. . - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2018. - 335tr., 24cm
  • Thông tin xếp giá: A2200125
                                         B2200542
  • Trang: 1 2 3 4 5 6
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    18.703.733

    : 971.032