1 |  | Ném bóng và đẩy tạ: Giáo trình CĐSP/ Trần Đồng Lâm . - H.: Giáo dục, 1998. - 119tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0518755 |
2 |  | Phương tiện dạy học kĩ thuật công nghiệp: Giáo trình dành cho Cao đẳng Sư phạm/ Nguyễn Văn Khôi, Lê Huy Hoàng . - H.: Đại học sư phạm, 2007. - 105tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0510604 |
3 |  | Dạy hội thoại cho học sinh tiểu học: Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ đại học/ Nguyễn Trí, Phan Phương Dưng . - H.:Đại học Sư phạm, 2007. - 128tr.; 29cm Thông tin xếp giá: : A0510767-A0510769 |
4 |  | Giáo trình vật liệu bán dẫn/ Phùng Hồ, Phan Quốc Phô . - H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2013. - 391 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300068 B2300134 |
5 |  | Giáo trình Hành vi người tiêu dùng/ Vũ Huy Thông . - H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2014. - 423 tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2300085 |
6 |  | Giáo trình đạo đức kinh doanh và văn hoá công ty/ Nguyễn Mạnh Quân . - H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2015. - 383 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300080 |
7 |  | Giáo trình an toàn và vệ sinh lao động: Dùng cho các trường đại học, cao đẳng khối khoa học giáo dục/ Lê Đình Trung, Nguyễn Văn Khôi, Kiều Thế Hưng (ch.b.).. . - H.: Đại học Sư phạm, 2017. - 300tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200152-A2200153 B2200572-2200574 |
8 |  | Giáo trình giải phẫu, sinh lý người và động vật/ Ngô Đắc Chứng, Nguyễn Thị Tường Vy, Trần Văn Giang,.. . - H.: Nông nghiệp, 2017. - 415 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300077 |
9 |  | Tài liệu hướng dẫn giảng dạy giáo trình an toàn và vệ sinh lao động: Dùng cho các trường đại học, cao đẳng khối khoa học giáo dục/ Lê Đình Trung, Nguyễn Văn Khôi, Kiều Thế Hưng (ch.b.).. . - H.: Đại học Sư phạm, 2017. - 172tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200151 B2200569-2200571 |
10 |  | Giáo trình Nhập môn công nghệ sinh học/ Thái Thành Lượm (ch.b.), Thái Bình Hạnh Phúc, Phan Hoàng Giẻo, Huỳnh Văn Quốc Cảnh . - H.: Giáo dục, 2019. - 211 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300079 |
11 |  | Hoá học đại cương: Dành cho sinh viên không thuộc ngành hoá/ Trương Thanh Tú, Lâm Ngọc Thiềm . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020. - 433 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300076 |
12 |  | Giáo trình Khởi sự kinh doanh/ Nguyễn Ngọc Huyền, Ngô Thị Việt Nga . - Tái bản lần thứ 2. - H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2020. - 774 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300087 |
13 |  | Giáo trình Bệnh truyền nhiễm thú y/ Nguyễn Bá Hiên, Huỳnh Thị Mỹ Lệ (ch.b.), Lê Văn Lãnh.. . - H.: Học viện Nông nghiệp, 2020. - 644 tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2300060 B2300120-2300121 |
14 |  | Giáo trình Vi sinh vật học: Dùng cho sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh ngành Sinh học, công nghệ sinh học/ Nguyễn Hữu Quân . - H.: Đại học Thái Nguyên, 2020. - 223 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300071 B2300137 |
15 |  | Giáo trình nguyên lý hệ điều hành: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Võ Thị Hồng Loan, Trần Xuân Hiệp . - Phu Yen: 2022. - 206tr., 30cm Thông tin xếp giá: NC2400015 |
16 |  | Giáo trình Tế bào và hệ thống sống: Trình độ Đại học ngành Sư phạm Sinh học, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Kỹ sư Nông học/ Nguyễn Thị Mộng Điệp, Bùi Hồng Hải (đồng ch.b.), Phan Hoài Vỹ.. . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 229 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300072 B2300138 |
17 |  | Giáo trình Thống kê du lịch/ B.s.: Trần Thị Kim Thu, Nguyễn Minh Thu (ch.b.), Đỗ Văn Huân.. . - H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2023. - 407 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2400036 B2400131-2400132 |
18 |  | Giáo trình bóng chuyền: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Nguyễn Quốc Trầm, Phạm Minh Quang, Nguyễn Hữu Tri . - Phu Yen: 2023. - 161 tr., 30cm Thông tin xếp giá: NC2400014 |