1 |  | Giáo trình nguyên lý kinh tế vĩ mô/ Nguyễn Văn Công . - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo dục, 2012. - 271 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300047 |
2 |  | Kinh tế quốc tế/ Nguyễn Văn Dung . - H.: Phương Đông, 2012. - 330 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300040 B2300090-2300091 |
3 |  | Giáo trình nguyên lý thống kê kinh tế: Dùng trong các trường Đại học, Cao đẳng khối Kinh tế / Phạm Ngọc Kiểm, Nguyễn Công Nhự, Trần Thị Bích . - H.: Giáo dục, 2012. - 271 tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2300022-A2300024 B2300050-B2300054 B2300056 |
4 |  | Giáo dục đại học Việt Nam - Góc nhìn từ lý thuyết kinh tế tài chính hiện đại: Sách chuyên khảo/ Phạm Đức Chính, Nguyễn Tiến Dũng (ch.b.), Nguyễn Hồng Nga.. . - H.: Chính trị Quốc gia, 2014. - 515tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200012 B2200535 |
5 |  | Toán cơ sở cho kinh tế/ Nguyễn Huy Hoàng (ch.b.), Phạm Văn Nghĩa, Đoàn Trọng Tuyến . - H.: Giáo dục, 2014. - 335tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300001-A2300003 B2300001-2300007 |
6 |  | Kinh tế phát triển: Căn bản và nâng cao/ Đinh Phi Hổ (ch.b.), Nguyễn Văn Phương . - Tp. Hồ Chí Minh: Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh, 2015. - 818 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300033 B2300076-2300077 |
7 |  | Kinh tế vĩ mô/ Nguyễn Minh Tuấn, Trần Nguyễn Minh Ái . - Tp.Hồ Chí Minh: Kinh tế Tp.Hồ Chí Minh, 2015. - 282 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300046 |
8 |  | Phát triển các hình thức tổ chức sản xuất và dịch vụ ở nông thôn tỉnh Phú Yên: LATS Kinh tế: 62.31.01.02/ Đào Văn Phượng . - H.: 2017. - 150 tr., 30cm Thông tin xếp giá: LA2400002 |
9 |  | Liên kết kinh tế vùng: Trường hợp vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, Việt Nam: Sách chuyên khảo/ Nguyễn Chí Hải (ch.b.), Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Thanh Trọng.. . - Tái bản có chỉnh sửa, bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2018. - 236tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200140 B2200554 |
10 |  | Quá trình chuyển biến kinh tế, xã hội tỉnh Phú Yên từ năm 1989 đến năm 2015: LATS Sử học: 9.22.90.13/ Trần Văn Tàu . - H.: 2018. - 199 tr., 30cm Thông tin xếp giá: LA2400006 |
11 |  | Đầu tư công, đầu tư tư nhân và tăng trưởng kinh tế: Lý thuyết và các nghiên cứu thực nghiệm: Sách chuyên khảo/ Nguyễn Thị Cành (ch.b.), Nguyễn Anh Phong, Nguyễn Thị Thuỳ Liên.. . - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2018. - 361tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200144 B2200558 |
12 |  | Thể chế và chất lượng tăng trưởng kinh tế tại Việt Nam: Sách chuyên khảo/ Nguyễn Hồng Nga . - Tái bản lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2019. - 239tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200136 B2200550 |
13 |  | Giáo trình kinh tế du lịch / Nguyễn Văn Đính, Trần Thị Minh Hòa . - H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2020. - 371 tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2400043 |
14 |  | Câu hỏi - bài tập - trắc nghiệm kinh tế vi mô/ Nguyễn Như Ý, Trần Thị Bích Dung, Trần Bá Thọ, Nguyễn Hoàng Bảo . - Tái bản lần thứ 14 có sửa chữa và bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh: Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh, 2020. - 299 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300039 B2300088-2300089 |
15 |  | Giáo trình kinh tế vi mô nâng cao/ Nguyễn Hồng Nga . - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2020. - 140tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200134 B2200548 |
16 |  | Kinh tế vĩ mô/ Nguyễn Như Ý, Trần Thị Bích Nhung . - Tái bản lần thứ 8. - Tp.Hồ Chí Minh: Kinh tế Tp.Hồ Chí Minh, 2021. - 237 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300044 B2300094 |
17 |  | Giáo trình Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị/ Phạm Văn Linh, Bùi Văn Ga, Nguyễn Văn Phúc, .. . - H.: Chính trị Quốc gia, 2021. - 291tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2200088-A2200089 B2200208-2200215 |
18 |  | Giáo trình Kinh tế lượng/ Lê Hồng Nhật (ch.b.), Phạm Văn Chững, Phạm Hoàng Uyên.. . - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 325tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200106 B2200489 |
19 |  | Tóm tắt bài tập trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô/ Nguyễn Như Ý, Trần Thị Bích Nhung, Trần Bá Thọ,.. . - Tái bản lần thứ 15. - Tp.Hồ Chí Minh: Kinh tế Tp.Hồ Chí Minh, 2021. - 265 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300045 B2300095 |
20 |  | Kinh tế học vi mô = Principles of microeconomics/ N. Gregory Mankiw ; Dịch: Trương Đăng Thuỵ(ch.b.).. . - H.: Hồng Đức, 2022. - 555 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300030 B2300067-2300068 |
21 |  | Đánh giá điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên tỉnh Phú Yên phục vụ phát triển du lịch: LATS Khoa học trái đất: 9.44.02.20/ Nguyễn Thị Ngạn . - H.: 2022. - 165 tr., 30cm Thông tin xếp giá: LA2400001 |
22 |  | Phát triển du lịch cộng đồng tại làng nghề bánh tráng Hòa Đa (Phú Yên) theo hướng bền vững: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Phan Thị Thùy Linh, Nguyễn Thùy Vân, Đoàn Thị Như Hoa . - Phu Yen: 2023. - 118 tr., 30cm Thông tin xếp giá: NC2400010 |