| 1 |  | Cơ sở văn hóa Việt Nam / Trần Quốc Vượng,.. . - H.: Giáo dục, 1998. - 288tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505129-A0505130 : B0504886 : B0507715 : B0510082-B0510083 : B0510085 |
| 2 |  | Giáo trình đạo đức kinh doanh và văn hoá công ty/ Nguyễn Mạnh Quân . - H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2015. - 383 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300080 |
| 3 |  | Chuyện quanh ta/ Phạm Quang Long . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 378tr.; 21cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Hà Nội ngày ấy/ Nguyễn Bá Đạm . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 278tr.; 21cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Từ phố về làng/ Vũ Kiêm Ninh . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 266tr.; 21cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Văn hoá làng trong quá trình đô thị hoá ở đồng bằng sông Hồng hiện nay/ Phạm Quỳnh Chinh . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021. - 244tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2500044 B2500102 |
| 7 |  | Một số vấn đề về văn hoá và văn học: Nghiên cứu & ứng dụng/ Nguyễn Văn Hạnh . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 499tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2500037 B2500087 |
| 8 |  | Nghiên cứu cơ sở lý luận văn hoá trong bối cảnh hiện nay: Sách chuyên khảo/ Nguyễn Duy Bắc . - H.: Lý luận Chính trị, 2022. - 332tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2500028 B2500076 |
| 9 |  | Cơ chế, chính sách về giá dịch vụ công liên quan đến lĩnh vực văn hoá, thể thao, thông tin và truyền thông . - H.:Tài chính, 2022. - 295tr.; 24cm Thông tin xếp giá: A2500053 B2500098 |
| 10 |  | Việt Nam văn hoá sử cương= Esquisse d'histoire de la civilisation Annamite/ Đào Duy Anh . - H.: Đại học Sư phạm ; Công ty Văn hoá Đông A, 2022. - 366 tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2300026-A2300028 B2300055 B2300057-2300062 |
| 11 |  | Nhận thức mới về văn hoá dân gian/ Nguyễn Xuân Kính . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 402tr.; 24cm Thông tin xếp giá: A2600028 |
| 12 |  | Văn hoá dân gian của người Xtiêng ở Bình Phước/ Phạm Hữu Hiến, Ngô Hà . - H.:Văn hoá dân tộc, 2022. - 299tr.; 24cm Thông tin xếp giá: A2500074 |
| 13 |  | Cơ sở văn hoá Việt Nam/ Trần Ngọc Thêm . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023. - 360 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2400025-A2400026 B2400091-B2400098 GT2400021-2400030 |
| 14 |  | Bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng trên lĩnh vực văn hoá, văn nghệ: Sách chuyên khảo/ Vũ Thị Phương Hậu (ch.b.), Bùi Thị Kim Chi, Nghiêm Thị Thu Nga.. . - H.:Lý luận Chính trị, 2023. - 226tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2500080 |
| 15 |  | Tri thức dân gian của dân tộc Dao ở Việt Nam trong sử dụng và bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên/ Nguyễn Ngọc Thanh (ch.b.), Lê Hải Đăng, Nguyễn Trường Giang, Trần Hồng Thu . - H.:Khoa học xã hội, 2023. - 243tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2500069 |
| 16 |  | Tín ngưỡng và văn hoá tín ngưỡng ở Việt Nam/ Ngô Đức Thịnh ch.b . - H.: Nxb. Hà Nội, 2023. - 515 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2400041 |
| 17 |  | Văn hoá dân gian thành phố Sầm Sơn/ Hoàng Minh Tường . - H.: Lao động, 2023. - 395tr.; 24cm Thông tin xếp giá: A2600025 |
| 18 |  | Các loại hình văn hoá, văn nghệ dân gian bắt nguồn từ Truyện Kiều/ Phan Thư Hiền s.t., khảo cứu . - H.: Lao động, 2023. - 483tr.; 24cm Thông tin xếp giá: A2600024 |
| 19 |  | Tri thức văn hóa cổ truyền Việt Nam/ Maurice Durand, Pierre Huard ; Olivier Tessier b.s. ; Dịch, giới thiệu: Nguyễn Phi Hiệp... ; Doãn Thị Thùy Linh h.đ . - Tp. Hồ Chí Minh.: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2025. - 479tr.; 24cm Thông tin xếp giá: A2600094-A2600095 B2600246-2600250 |
| 20 |  | Tiểu vùng văn hóa đồng bằng sông Cửu Long/ Hà Nguyễn . - H.: Khoa học - Công nghệ - Truyền thông, 2025. - 298tr.; 21cm. - ( Không gian văn hóa Việt ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 21 |  | Giáo trình đại cương các dân tộc Việt Nam/ Đào Nhật Kim(ch.b.), Nguyễn Huy Phương . - Đắk Lắk.: Đại học Phú Yên, 2025. - 188tr.; 30cm Thông tin xếp giá: A2500091 |
| 22 |  | Rồng chầu ngoài Huế, ngựa tế Đồng Nai: Sách nghiên cứu/ Trần Huiền Ân . - Tp.HCM.:Hội nhà văn, 2025. - 374tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2500066-A2500067 B2500124-2500126 |
| 23 |  | Một số tác động của cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC) đến chính sách văn hóa Việt Nam (2015-2020): Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường/ Đỗ Thị Minh Trang . - Đắk Lắk.: Đại học Phú Yên, 2025. - 117tr.; 30cm Thông tin xếp giá: NC2500011 |
| 24 |  | Tộc người và văn hoá Việt Nam/ Ngô Đức Thịnh . - H.: Tri thức, 2025. - 344tr.; 24cm Thông tin xếp giá: A2600090-A2600091 B2600236-2600240 |