1 |  | Quá trình chuyển biến kinh tế, xã hội tỉnh Phú Yên từ năm 1989 đến năm 2015: LATS Sử học: 9.22.90.13/ Trần Văn Tàu . - H.: 2018. - 199 tr., 30cm Thông tin xếp giá: LA2400006 |
2 |  | Dạy học tích hợp phát triển năng lực học sinh. Q.2/ Trần Thị Thanh Thuỷ (ch.b.), Nguyễn Công Khanh, Nguyễn Văn Ninh.. . - H.: Đại học Sư phạm , 2018. - 232tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2200031-A2200033 B2200068-2200074 |
3 |  | Tương lai sau đại dịch COVID: Những kỳ vọng của một nhà tương lai học về những thay đổi, thách thức và cơ hội sau đại dịch COVID-19/ Jason Schenker ; Trịnh Vĩnh Lộc dịch . - H.: Thế giới, 2021. - 231 tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2200171 B2200607 |
4 |  | Hướng dẫn thực hiện dạy học theo chương trình mới Ngữ văn và các môn Khoa học xã hội ở trường THCS và THPT/ Ngô Minh Oanh, Nguyễn Thanh Nga (ch.b.), Nguyễn Thị Ngọc Thuý.. . - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh , 2021. - 256tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200127 B2300150 |
5 |  | Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học: Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị/ B.s.: Phạm Văn Linh, Nguyễn Văn Phúc, Mai Văn Chính,.. . - H.: Chính trị Quốc gia , 2021. - 275tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2200084-A2200085 B2200192-2200199 |
6 |  | Giáo trình Cơ sở Tự nhiên và Xã hội/ Nguyễn Thị Thấn (ch.b.), Tạ Đức Dũng, Đào Thị Hồng, Trần Thị Hà Giang . - H.: Đại học Sư phạm, 2022. - 312 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2400017-A2400018 B2400065-2400072 |
7 |  | Hướng dẫn dạy học môn Tự nhiên và Xã hội theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018/ Mai Sỹ Tuấn (ch.b.), Bùi Phương Nga, Lương Việt Thái . - H.: Đại học Sư phạm, 2022. - 139 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2400003-A2400004 B2400009-2400016 |
8 |  | Giáo trình phát triển năng lực dạy học tự nhiên và xã hội ở tiểu học: Dùng cho SV ngành Giáo dục Tiểu học trình độ ĐH, trường ĐH Phú Yên Mai Thị Lê Hải, Trần Thị Phượng Nga . - Phu Yen: 2024. - 110 tr., 30cm Thông tin xếp giá: A2400035 |