| 1 |  | Dạy học các môn Khoa học tự nhiên cấp trung học cơ sở theo hướng phát triển năng lực học sinh: Định hướng chương trình mới/ Hà Thị Thuý (ch.b.), Trương Xuân Cảnh, Ngô Văn Hưng.. . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2018. - 209 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300057 B2300114-2300115 |
| 2 |  | Bồi dưỡng học sinh giỏi THCS và ôn thi vào lớp 10 THPT chuyên môn Vật lí/ Nguyễn Trọng Dũng, Nguyễn Quốc Huy . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 311 tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2300065 B2300129 |
| 3 |  | Cơ sở văn hoá Việt Nam/ Trần Ngọc Thêm . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023. - 360 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2400025-A2400026 B2400091-B2400098 GT2400021-2400030 |
| 4 |  | Tạo giống lúa chuyển gen nâng cao khả năng chống chịu hạn/ Phạm Thị Thu Hằng . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 457tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2500040 B2500110 |
| 5 |  | Hội chứng tự kỷ ở trẻ em trong xã hội hiện đại (phát hiện, chẩn đoán và can thiệp)/ Nguyễn Hồi Loan, Trần Thu Hương, Trần Thu Hương . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 417tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2500026 B2500074 |
| 6 |  | Ứng dụng sinh học phân tử phát triển bộ kit chẩn đoán virus lùn sọc đen phương Nam/ Nguyễn Duy Phương, Đỗ Thị Hạnh, Phạm Thu Hằng, Phạm Xuân Hội . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 250tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2600005 B2500145-2500146 |
| 7 |  | Đánh giá năng lực học tập của sinh viên trong bối cảnh hội nhập và toàn cầu hóa hiện nay/ Lê Thái Hưng, Đặng Thị Thanh Thủy (đồng ch.b.), Khuất Hà Thu, Vũ Phương Liên . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 287tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2600006 B2500147 |
| 8 |  | Vấn đề đạo đức trong thực hành tâm lý lâm sàng/ Nguyễn Viết Hiền (ch.b.), Lê Ngọc Trâm . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 277tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2600004 B2500143-2500144 |
| 9 |  | Tiếng Việt và phong tục Việt Nam/ Ch.b.: Nguyễn Thị Phương Thuỳ, Phạm Thị Thuý Hồng . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023. - 298tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2500039 B2500090-2500092 |
| 10 |  | Tham vấn hướng nghiệp trong trường phổ thông/ Trần Văn Tính . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 259tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2600007 B2500148-2500149 |
| 11 |  | Mối quan hệ giữa tôn giáo, tâm linh và sức khỏe tinh thần của con người trong xã hội hiện nay/ Hoàng Mộc Lan, Ngô Mai Trang, Trần Hà Thu . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 298tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2600010 B2500154 |
| 12 |  | Lý thuyết và cấu trúc luật tài sản trong nền kinh tế thị trường và nhà nước pháp quyền ở Việt Nam/ Trần Kiên (ch.b.) . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 399tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2600008 B2500150-2500151 |
| 13 |  | Giáo trình Tế bào và hệ thống sống: Trình độ Đại học ngành Sư phạm Sinh học, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Kỹ sư Nông học/ Nguyễn Thị Mộng Điệp, Bùi Hồng Hải (đồng ch.b.), Phan Hoài Vỹ.. . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 229 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300072 B2300138 |
| 14 |  | Hoá học đại cương: Dành cho sinh viên không thuộc ngành hoá/ Trương Thanh Tú, Lâm Ngọc Thiềm . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020. - 433 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300076 |
| 15 |  | Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Hoá học trung học cơ sở/ Cao Cự Giác . - Tái bản lần thứ 4. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021. - 258 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300078 |
| 16 |  | Giáo trình Lập kế hoạch kinh doanh/ Trần Thị Ngọc Lan (ch.b.), Trần Thành Trung . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024. - 315tr.; 24cm Thông tin xếp giá: A2500055 B2500112-2500113 |
| 17 |  | Nhân cách dưới góc độ Mác-xít: Nghiên cứu lý luận và thực tiễn trong bối cảnh Việt Nam hiện nay/ Phạm Thu Trang . - Sách chuyên khảo. - Hà Nội.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 199tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2600012 B2500157-2500158 |
| 18 |  | Một số vấn đề về văn hoá và văn học: Nghiên cứu & ứng dụng/ Nguyễn Văn Hạnh . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 499tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2500037 B2500087 |
| 19 |  | Hành trình hiện đại hoá văn học Việt Nam và một số chân dung tiêu biểu: Tiểu luận/ Phong Lê . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 498tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2500036 B2500086 |
| 20 |  | Y học cổ truyền của người Thái ở Sơn La/ Vì Thị Lan Phương, Trần Quốc Hùng . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 199tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2600011 B2500155-2500156 |
| 21 |  | Lao động trẻ em trong du lịch ở Sa Pa/ Vũ Hương Lan . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 279tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2600009 B2500152-2500153 |
| 22 |  | Tiếng Việt và chính sách kinh tế - thương mại Việt Nam/ Nguyễn Thị Phương Thùy, Phạm Thị Thúy Hồng . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 250tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A2600003 B2500141-2500142 |
| 23 |  | Nhận thức mới về văn hoá dân gian/ Nguyễn Xuân Kính . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 402tr.; 24cm Thông tin xếp giá: A2600028 |
| 24 |  | Văn học dân gian Trà Vinh/ La Mai Thi Gia (ch.b.), Phan Xuân Viện, Lê Thị Thanh Vy . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 455tr.; 24cm Thông tin xếp giá: A2600027 |