1 |  | Toán cơ sở cho kinh tế/ Nguyễn Huy Hoàng (ch.b.), Phạm Văn Nghĩa, Đoàn Trọng Tuyến . - H.: Giáo dục, 2014. - 335tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300001-A2300003 B2300001-2300007 |
2 |  | Cấu tạo nguyên tử và liên kết hoá học. T.1/ Đào Đình Thức . - Tái bản lần thứ 5. - H.: Giáo dục, 2022. - 303 tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2300007-A2300009 B2300015-2300021 |
3 |  | Tập hợp và lôgic số học: Giáo trình chính thức đào tạo giáo viên Tiểu học/ Phan Hữu Châu, Nguyễn Tiến Tài . - H.: Giáo dục, 1997. - 324tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : C0501560 : GT0510139 |
4 |  | Giáo trình nguyên lý kinh tế vĩ mô/ Nguyễn Văn Công . - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo dục, 2012. - 271 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300047 |
5 |  | Sinh học cơ thể: Thực vật và động vật : Dùng cho sinh viên cao đẳng, đại học chuyên ngành.../ Nguyễn Như Hiền, Vũ Xuân Dũng . - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Giáo dục, 2009. - 243 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300051 B2300102-2300103 |
6 |  | Giáo trình sinh học phát triển/ Nguyễn Như Khanh (ch.b.), Nguyễn Văn Đính, Võ Văn Toàn . - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Giáo dục, 2014. - 387 tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2300050 B2300100-2300101 |
7 |  | Cấu tạo nguyên tử và liên kết hoá học. T.2/ Đào Đình Thức . - Tái bản lần thứ 5. - H.: Giáo dục, 2022. - 431tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2300004-A2300006 B2300008-2300014 |
8 |  | Hóa sinh học: Sách dùng cho các trường Đại học Sư phạm/ Phạm Thị Trân Châu, Trần Thị Áng . - Tái bản lần thứ 12. - H.: Giáo dục, 2016. - 279 tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2300070 B2300136 |
9 |  | Toán học cao cấp. T.1: Đại số và hình học giải tích/ Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ hai mươi tư. - H.: Giáo dục, 2022. - 390 tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2300013-A2300015 B2300029-2300035 |
10 |  | Giáo trình nguyên lý thống kê kinh tế: Dùng trong các trường Đại học, Cao đẳng khối Kinh tế / Phạm Ngọc Kiểm, Nguyễn Công Nhự, Trần Thị Bích . - H.: Giáo dục, 2012. - 271 tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2300022-A2300024 B2300050-B2300054 B2300056 |
11 |  | Sản xuất giống vật nuôi thuỷ sản/ Đỗ Đoàn Hiệp, Phạm Tân Tiến, Hà Đức Thắng . - H.: Giáo dục, 2009. - 159 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300062 B2300124-2300125 |
12 |  | Giáo trình Nhập môn công nghệ sinh học/ Thái Thành Lượm (ch.b.), Thái Bình Hạnh Phúc, Phan Hoàng Giẻo, Huỳnh Văn Quốc Cảnh . - H.: Giáo dục, 2019. - 211 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300079 |
13 |  | Cơ sở lý thuyết tập hợp và logic toán / Trần Diên Hiển (ch.b.), Nguyễn Xuân Liêm . - H.: Giáo dục, 2007. - 212tr.; 30cm Thông tin xếp giá: : A0511476 : A0511480 : B0516722 : B0516726 : GT0547885-GT0547924 : GT0547926-GT0547933 : GT0547935-GT0547951 : GT0547953-GT0547958 |
14 |  | Ném bóng và đẩy tạ: Giáo trình CĐSP/ Trần Đồng Lâm . - H.: Giáo dục, 1998. - 119tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0518755 |
15 |  | Giáo trình con người và môi trường/ Lê Văn Khoa (ch.b.), Đoàn Văn Cánh, Nguyễn Quang Hùng, Lâm Minh Triết . - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Giáo dục, 2013. - 311 tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2300052 B2300104-2300105 |
16 |  | Toán học cao cấp. T.2: Phép tính giải tích một biến số/ Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ hai mươi mốt. - H.: Giáo dục, 2021. - 415 tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2300010-A2300012 B2300022-2300028 |
17 |  | Địa lí du lịch - Cơ sở lí luận và thực tiễn phát triển ở Việt Nam/ Nguyễn Minh Tuệ, Vũ Đình Hoà (ch.b.), Nguyễn Thị Hoài.. . - H.: Giáo dục, 2021. - 543 tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2300019-A2300021 B2300043-2300049 |
18 |  | Lý sinh: Dùng cho đào tạo cử nhân điều dưỡng/ Phan Sỹ An . - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo dục, 2016. - 163 tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2300075 |
19 |  | Dạy tập viết ở trường tiểu học/ Lê A, Đỗ Xuân Thảo, Trịnh Đức Minh . - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo dục, 1999. - 112tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0504106-A0504107 : A0504113-A0504115 |
20 |  | Số học / Đậu Thế Cấp . - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo dục, 2005. - 140tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0510004-A0510005 : B0515290-B0515292 : GT0536688-GT0536694 : GT0536696-GT0536732 |
21 |  | Cơ sở văn hóa Việt Nam / Trần Quốc Vượng,.. . - H.: Giáo dục, 1998. - 288tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505129-A0505130 : B0504886 : B0507715 : B0510082-B0510083 : B0510085 |
22 |  | Tài liệu bồi dưỡng năng lực cho cán bộ, giáo viên làm công tác tư vấn tâm lý trong trường phổ thông/ Nguyễn Đức Sơn (ch.b.), Lê Minh Nguyệt, Trần Thị Lệ Thu.. . - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo dục, 2020. - 222 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2400013-A2400014 B2400049-2400056 |
23 |  | Tuyến điểm du lịch Việt Nam/ Bùi Thị Hải Yến . - Tái bản lần thứ 12. - H.: Giáo dục, 2023. - 499 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2400023-A2400024 B2400083-B2400090 GT2400011-2400020 |
24 |  | Quy hoạch du lịch/ Bùi Thị Hải Yến . - Tái bản lần thứ 4 có sửa chữa, bổ sung. - H.: Giáo dục, 2013. - 355 tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2400021-A2400022 B2400075-B2400082 GT2400001-2400010 |