1 |  | Giáo trình Lý - Hoá đại cương: Dành cho sinh viên đại học ngành Giáo dục tiểu học/ Trần Xuân Hồi, Phan Quỳnh Trâm, Huỳnh Thị Ngọc Ni, Nguyễn Thị Quỳnh Uyên . - Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 2022. - 151 tr.: minh họa, 24cm Thông tin xếp giá: A2200090-A2200092 B2200216-B2200222 GT2200001-2200070 |
2 |  | Giáo trình Triết học Mác - Lênin: Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị/ B.s.: Phạm Văn Đức, Trần Văn Phòng, Nguyễn Tài Đông.. . - H.: Chính trị Quốc gia, 2021. - 495tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2200086-A2200087 B2200200-2200207 |
3 |  | Giáo trình Lý thuyết xác suất: Dùng cho sinh viên khối ngành Kinh tế - Quản lý/ Phạm Hoàng Uyên (ch.b.), Lê Thị Thanh An, Lê Thanh Hoa.. . - Tái bản lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 249tr.: hình vẽ, bảng, 24cm Thông tin xếp giá: A2200110 B2200498 |
4 |  | Giáo trình Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị/ Phạm Văn Linh, Bùi Văn Ga, Nguyễn Văn Phúc, .. . - H.: Chính trị Quốc gia, 2021. - 291tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2200088-A2200089 B2200208-2200215 |
5 |  | Giáo trình sinh lí học trẻ em/ Tạ Thuý Lan, Trần Thị Loan . - H.: Đại học Sư phạm, 2017. - 196tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200112 A2300090 B2200503-B2200506 B2300141 |
6 |  | Giáo trình Kỹ thuật lập trình nâng cao/ Hồ Trung Thành (ch.b.), Trương Hoài Phan, Trần Duy Thanh . - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2020. - 382tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200109 B2200497 |
7 |  | Giáo trình Toán cao cấp: Dùng cho sinh viên khối ngành Kinh tế và Luật Kinh tế/ Lê Anh Vũ (ch.b.), Đoàn Hồng Chương, Hà Văn Hiếu.. . - Tái bản lần thứ 5. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2020. - 390tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200107 B2200490 |
8 |  | Giáo trình Luật thi hành án dân sự/ Nguyễn Thị Hồng Nhung (ch.b.), Huỳnh Thị Nam Hải, Lê Hoài Nam . - Tái bản lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 297tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200108 B2200496 |
9 |  | Giáo trình Kinh tế lượng/ Lê Hồng Nhật (ch.b.), Phạm Văn Chững, Phạm Hoàng Uyên.. . - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 325tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200106 B2200489 |
10 |  | Giáo trình hoá dược: Dành cho sinh viên đại học ngành Hoá/ Phạm Hữu Điển, Nguyễn Quyết Tiến . - H.: Đại học Sư phạm, 2008. - 355tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200116-A2200117 B2200514-2200518 |
11 |  | Giáo trình Hoá học phân tích - Cơ sở phân tích định lượng Hoá học/ Đào Thị Phương Diệp (ch.b.), Đỗ Văn Huê . - H.: Đại học Sư phạm , 2021. - 208tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200021-A2200022 B2200043-2200047 |
12 |  | Hình học sơ cấp và thực hành giải toán/ Văn Như Cương (ch.b.), Hoàng Ngọc Hưng, Đỗ Mạnh Hùng. . - H.: Đại học Sư phạm , 2012. - 264tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200005-A2200006 B2200010-2200014 |
13 |  | Vi rút học/ Đoàn Văn Thược . - H.: Đại học Sư phạm , 2017. - 216tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200042-A2200043 B2200088-2200092 |
14 |  | Thực hành động vật không xương sống/ Đỗ Văn Nhượng . - H.: Đại học Sư phạm , 2016. - 252tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200044-A2200045 B2200093-2200097 |
15 |  | Giáo trình hoá tin học: Các bài toán nhiệt động, thống kê và lí thuyết phản ứng hóa học/ Trần Vĩnh Quý . - H.: Đại học Sư phạm , 2011. - 358tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200046-A2200047 B2200098-2200102 |
16 |  | Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh: Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị/ B.s.: Mạch Quang Thắng, Phạm Ngọc Anh, Nguyễn Quốc Bảo.. . - H.: Chính trị Quốc gia , 2021. - 271tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2200082-A2200083 B2200184-2200191 |
17 |  | Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học: Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị/ B.s.: Phạm Văn Linh, Nguyễn Văn Phúc, Mai Văn Chính,.. . - H.: Chính trị Quốc gia , 2021. - 275tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2200084-A2200085 B2200192-2200199 |
18 |  | Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị/ B.s.: Phạm Văn Linh, Bùi Văn Ga, Nguyễn Văn Phúc,.. . - H.: Chính trị Quốc gia , 2021. - 439tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2200080-A2200081 B2200176-2200183 |
19 |  | Giáo trình dinh dưỡng trẻ em: Tuổi nhà trẻ và mẫu giáo/ Lê Thị Mai Hoa . - H.: Đại học Sư phạm , 2017. - 180tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200070-A2200071 B2200158-2200162 |
20 |  | Giáo trình hoá học phân tích hướng dẫn thực hành/ Nguyễn Thị Thu Nga . - H.: Đại học Sư phạm , 2017. - 180tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200054-A2200055 B2200118-2200122 |
21 |  | Giáo trình phát triển ứng dụng di động cơ bản/ Lê Hoành Sử (ch.b.), Hồ Trung Thành, Trần Duy Thanh . - Tái bản lần thứ 1 năm 2019. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2019. - 261tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200122 B2200539 |
22 |  | Giáo trình Luật Lao động/ Đoàn Thị Phương Diệp (ch.b.), Dương Kim Thế Nguyên, Nguyễn Triều Hoa.. . - Tái bản lần thứ 5. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 409tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200119 B2200538 |
23 |  | Giáo trình hoá học các hợp chất thiên nhiên/ Lê Thị Anh Đào . - H.: Đại học Sư phạm, 2018. - 216tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2200187 B2300145 |
24 |  | Giáo trình giới thiệu ngành kinh doanh quốc tế/ Huỳnh Thị Thuý Giang (ch.b.), Nguyễn Công Hoà, Nguyễn Văn Nên . - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 547tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200133 B2200547 |