1 |  | Hướng dẫn dạy học môn Tự nhiên và Xã hội theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018/ Mai Sỹ Tuấn (ch.b.), Bùi Phương Nga, Lương Việt Thái . - H.: Đại học Sư phạm, 2022. - 139 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2400003-A2400004 B2400009-2400016 |
2 |  | Dạy học phát triển năng lực môn Toán tiểu học/ Đỗ Đức Thái (ch.b.), Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Hoài Anh.. . - H.: Đại học Sư phạm, 2023. - 200 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2400005-A2400006 B2400017-2400024 |
3 |  | Dạy học phát triển năng lực môn sinh học trung học phổ thông/ Đinh Quang Báo (ch.b.), Phan Thị Thanh Hội, Trần Thị Gái, Nguyễn Thị Việt Nga . - H.: Đại học Sư phạm, 2018. - 219tr.: minh họa, 24cm Thông tin xếp giá: A2200056-A2200057 B2200123-2200127 |
4 |  | Giờ học đảo ngược = Flipped learning: A guide for higher education faculty/ Robert Talbert ; Giới thiệu: Jon Bergmann ; Dịch: Vũ Thuý Nga, Hoàng Liên . - H.: Đại học Sư phạm, 2020. - 419tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2200100 B2200238-2200241 |
5 |  | Vận dụng lí luận vào thực tiễn dạy học môn toán ở trường phổ thông: Sách chuyên khảo dành cho hệ đào tạo sau đại học/ Bùi Văn Nghị . - In lần thứ 3, có chỉnh lí. - H.: Đại học Sư phạm, 2017. - 188tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200120-A2200121 B2200522-2200526 |
6 |  | Hướng dẫn dạy học môn Vật lí theo chương trình giáo dục phổ thông mới/ Nguyễn Văn Khánh (ch.b.), Lê Đức Ánh, Đoàn Thị Hải Quỳnh, Đỗ Thanh Hữu . - H.: Đại học Sư phạm , 2019. - 164tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200007-A2200008 B2200015-2200019 |
7 |  | Dạy học phát triển năng lực môn Vật lí trung học cơ sở/ Đỗ Hương Trà (ch.b.), Nguyễn Văn Biên, Tưởng Duy Hải.. . - H.: Đại học Sư phạm , 2019. - 184tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200052-A2200053 B2200113-2200117 |
8 |  | Dạy học phát triển năng lực môn Sinh học trung học cơ sở/ Đinh Quang Báo (ch.b.), Phan Thị Thanh Hội, Nguyễn Thị Hằng Nga.. . - H.: Đại học Sư phạm , 2021. - 220tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200050-A2200051 B2200108-2200112 |
9 |  | Hướng dẫn dạy học môn Khoa học tự nhiên theo chương trình giáo dục phổ thông 2018/ Mai Sỹ Tuấn, Nguyễn Văn Khánh, Đặng Thị Oanh.. . - H.: Đại học Sư phạm , 2021. - 140tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200062-A2200063 B2200138-2200142 |
10 |  | Hướng dẫn thực hiện dạy học theo chương trình mới Ngữ văn và các môn Khoa học xã hội ở trường THCS và THPT/ Ngô Minh Oanh, Nguyễn Thanh Nga (ch.b.), Nguyễn Thị Ngọc Thuý.. . - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh , 2021. - 256tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200127 B2300150 |
11 |  | Dạy học tích hợp phát triển năng lực giải quyết vấn đề thực tiễn cho học sinh trung học/ Nguyễn Thanh Nga (ch.b.), Hoàng Phước Muội, Nguyễn Đắc Thanh.. . - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh , 2019. - 259tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200128 |
12 |  | Thiết kế bài học phát triển năng lực học sinh tiểu học/ Nguyễn Hữu Hợp . - H.: Đại học Sư phạm, 2020. - 212tr.: hình vẽ, bảng, 24cm Thông tin xếp giá: A2200068-A2200069 B2200153-2200157 |
13 |  | Dạy học tích hợp phát triển năng lực học sinh. Q.1, Khoa học tự nhiên/ Đỗ Hương Trà (ch.b.), Nguyễn Văn Biên, Trần Khánh Ngọc... . - H.: Đại học Sư phạm, 2016. - 344tr.: minh họa, 27cm Thông tin xếp giá: A2200101-A2200103 B2200482-2200488 |
14 |  | Hướng dẫn dạy học môn Hoá học theo chương trình giáo dục phổ thông mới/ Đặng Thị Oanh (ch.b.), Phạm Thị Bình, Nguyễn Ngọc Hà.. . - H.: Đại học Sư phạm, 2019. - 148tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200113-A2200114 B2200507-B2200510 B2300142 |
15 |  | Hướng dẫn dạy học môn Sinh học theo chương trình giáo dục phổ thông mới/ Đinh Quang Báo (ch.b.), Mai Sỹ Tuấn, Phan Thị Thanh Hội.. . - H.: Đại học Sư phạm , 2019. - 176tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200019-A2200020 B2200038-2200042 |
16 |  | Hướng dẫn dạy học môn Toán Trung học cơ sở theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018/ Đỗ Đức Thái (ch.b.), Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Hoài Anh.. . - H.: Đại học Sư phạm , 2020. - 248tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200029-A2200030 B2200063-2200067 |
17 |  | Dạy học phát triển năng lực môn Vật lí Trung học phổ thông/ Đỗ Hương Trà (ch.b.), Nguyễn Văn Biên, Tưởng Duy Hải.. . - H.: Đại học Sư phạm , 2019. - 204tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200025 A2200028 B2200058-2200062 |
18 |  | Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở Tiểu học II/ Lê Phương Nga . - H.: Đại học Sư phạm , 2021. - 203tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200023-A2200024 B2200053-2200057 |
19 |  | Hướng dẫn dạy học môn Toán Trung học phổ thông theo Chương trình giáo dục phổ thông mới/ Đỗ Đức Thái (ch.b.), Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Hoài Anh.. . - H.: Đại học Sư phạm , 2019. - 196tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200013-A2200014 B2200025-B2200027 B2200527-2200528 |
20 |  | Dạy học tích hợp phát triển năng lực học sinh. Q.2/ Trần Thị Thanh Thuỷ (ch.b.), Nguyễn Công Khanh, Nguyễn Văn Ninh.. . - H.: Đại học Sư phạm , 2018. - 232tr., 27cm Thông tin xếp giá: A2200031-A2200033 B2200068-2200074 |
21 |  | Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở Tiểu học I/ Lê Phương Nga,.. . - H.: Đại học Sư phạm , 2021. - 203tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200036-A2200037 B2200080-2200084 |
22 |  | Thiết kế và tổ chức hoạt động trải nghiệm STEM/STEAM và nghiên cứu khoa học kĩ thuật ở trường phổ thông: Theo Công văn số 3089/BGDĐT-GDTrH ngày 14/8/2020/ Nguyễn Thanh Nga, Hoàng Phước Muội (ch.b.), Nguyễn Mậu Đức.. . - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 2022. - 295 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2300056 B2300112-2300113 |
23 |  | Hướng dẫn dạy học môn Khoa học tự nhiên theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018/ Mai Sỹ Tuấn (ch.b.), Bùi Phương Nga, Lương Việt Thái . - H.: Đại học Sư phạm, 2023. - 151 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2400009-A2400010 B2400033-2400040 |
24 |  | Tổ chức hoạt động nhận thức trong dạy học môn toán ở trường trung học phổ thông/ Đào Tam (ch.b.), Trần Trung . - H.: Đại học Sư phạm , 2010. - 159tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2200048-A2200049 B2200103-2200107 |