| 1 |  | Thông tin văn hóa văn nghệ dân gian: Phụ san tạp chí Nguồn Sáng. S3 . - H.: NXB Hà Nội, 1997. - 87tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : B0501551 : B0502061 |
| 2 |  | Năm mươi năm sưu tầm, nghiên cứu, phổ biến văn hoá, văn nghệ dân gian: Kỷ yếu hội thảo khoa học tổ chức tại Hà Nội tháng 11/năm 1995/ Hội văn nghệ dân gian Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1997. - 356tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0508934 |
| 3 |  | Thông tin văn hóa văn nghệ dân gian: Phụ san tạp chí Nguồn Sáng. S5 . - H.: NXB Hà Nội, 1999. - 92tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0504785 : A0505923 |
| 4 |  | Thông tin văn hóa văn nghệ dân gian: Phụ san tạp chí Nguồn Sáng. S4 . - H.: NXB Hà Nội, 1998. - 88tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0505924-A0505925 |
| 5 |  | Thông tin văn hóa văn nghệ dân gian: Phụ san tạp chí Nguồn Sáng. S2 . - H.: NXB Hà Nội, 1996. - 87tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0505926 : A0508561 |
| 6 |  | Giữ gìn và phát huy tài sản văn hoá các dân tộc ở Tây Bắc và Tây Nguyên/ Hội văn nghệ dân gian Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1998. - 427tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505147 |
| 7 |  | Giữ gìn và phát huy tài sản văn hoá các dân tộc ở Đông Nam Bộ/ Hội văn nghệ dân gian Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1997. - 331tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0513932 : B0513946 |
| 8 |  | Thông tin văn hóa văn nghệ dân gian: Phụ san tạp chí Nguồn Sáng. S1 . - H.: NXB Hà Nội, 1995. - 91tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : B0513933 : B0513937 |
| 9 |  | Văn học dân gian người Việt góc nhìn từ thể loại/ Kiều Thu Hoạch . - H.: Khoa học xã hội, 2006. - 394tr.; 22cm Thông tin xếp giá: : A0509297 |
| 10 |  | Văn hoá sông nước miền Trung/ Hội văn nghệ dân gian Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 2006. - 444tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0509613 : A0510135-A0510136 : B0515430 |
| 11 |  | Văn hoá các dân tộc thiểu số: Những giá trị đặc sắc/ Phan Ngọc Thanh . - H.: Khoa học xã hội, 2009. - 784tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0513342 |
| 12 |  | Văn hoá dân gian làng Xuân Nẻo: xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương/ Văn Duy . - H.: Từ điển Bách khoa, 2009. - 122tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0513812 |
| 13 |  | Văn hoá dân gian huyện Đồng Xuân/ Nguyễn Đình Chúc . - H.: Từ điển Bách khoa, 2009. - 522tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0513813 |
| 14 |  | Làng Đa sỹ sự tích và truyền thống văn hoá dân gian/ Hoàng Thế Xương . - H.: Từ điển Bách khoa, 2009. - 122tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0514565 |
| 15 |  | Những làng văn hoá, văn nghệ dân gian đặc sắc ở tỉnh Phú Thọ/ Đoàn Hải Hưng, Trần Văn Thục, Nguyễn Phi Nga . - H.: Từ điển Bách khoa, 2009. - 670tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0514566 |
| 16 |  | Ca thư: Những câu hát của người Sán Chay. Phiên âm, dịch nghĩa, giới thiệu/ Đỗ Thị Hảo(chb.) . - H.: Từ điển bách khoa, 2010. - 595tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0515134 |
| 17 |  | Hành trình đi tìm vía của Pựt Ngạn/ Triệu Thị Mai . - H.: Từ điển bách khoa, 2009. - 347tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0515133 |
| 18 |  | Làng nghề, phố nghề Thăng Long - Hà Nội/ Trần Quốc Vượng, Đỗ Thị Hảo . - H.: Từ điển bách khoa, 2009. - 396tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0515135 |
| 19 |  | Năm mươi năm sưu tầm, nghiên cứu, phổ biến văn hoá, văn nghệ dân gian: Kỷ yếu hội thảo khoa học tổ chức tại Hà Nội tháng 11/năm 1995/ Hội văn nghệ dân gian Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1997. - 356tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0508933 |
| 20 |  | Việc phụng thờ Sơn Tinh ở Hà Tây bản chất và nguồn gốc / Lê Thị Hiền . - H.: Khoa học xã hội, 2010. - 314tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0515907 |
| 21 |  | Giai thọai đất Quảng / Hoàng Hương Việt . - H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 2010. - 264tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0515906 |
| 22 |  | Khảo sát nhân vật mồ côi trong truyện cổ H'Mông / Lê Trung Vũ . - H.: Dân trí, 2010. - 264tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0515905 |
| 23 |  | Lễ hội Hằng Nga / Triều Ân . - H.: Dân trí, 2010. - 401tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0515901 |
| 24 |  | Văn hóa dân gian Quảng Bình . t4, Văn học dân gian / Nguyễn Tú . - H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 2010. - 319tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0515902 |