| 1 |  | Đoạn trường tân thanh/ Nguyễn Du . - H.: Văn học, 1994. - 247tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0507628 : B0504936 |
| 2 |  | Truyện Kiều/ Nguyễn Du . - Đồng Nai: NXB Đồng Nai, 1996. - 140tr.; 18cm Thông tin xếp giá: : B0515753 : B0515757 |
| 3 |  | Nguyễn Du toàn tập. tI: Hai tập . - H.: Văn học, 1996. - 606tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0507403 |
| 4 |  | Truyện Kiều/ Nguyễn Du . - H.: Giáo dục, 1972. - 134tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0507630 : C0500661 |
| 5 |  | Truyện Kiều/ Nguyễn Du . - H.: Giáo dục, 1984. - 271tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0507629 |
| 6 |  | Truyện Kiều/ Nguyễn Du; GS. Nguyễn Thạch Giang khảo cứu và chú giải . - In lần thứ 13. - H.: Giáo dục, 1996. - 271tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0507623-A0507624 |
| 7 |  | Nguyễn Du toàn tập. tII: Hai tập . - H.: Văn học, 1996. - 450tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0507619 |
| 8 |  | Truyện Kiều/ Nguyễn Du . - H.: Giáo dục, 1991. - 243tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0507618 : B0511787 |
| 9 |  | Truyện Kiều: Đoạn trường tân thanh/ Nguyễn Du . - H.: Khoa học xã hội, 1995. - 444tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : B0504021 |
| 10 |  | Tài liệu hán nôm quốc ngữ: Kim vân liều/ Nguyễn Du . - |
| 11 |  | Truyện Kiều/ Nguyễn Du; Nguyễn Thạch Giang khảo đính . - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp, 1991. - 243tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : C0501131 : C0501531 |
| 12 |  | Truyện Kiều/ Nguyễn Du . - H.: Văn hóa thông tin, 1998. - 295tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0518952 |
| 13 |  | Truyện Kiều/ Nguyễn Du . - H.: Văn Học, 2008. - 207tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0512762-A0512763 : B0518774-B0518775 |
| 14 |  | Vấn đề con người trong tư tưởng Hồ Chí Minh và sự vận dụng để xây dựng nguồn nhân lực ở Phú Yên hiện nay: Luận văn thạc sĩ Triết học/ Nguyễn Du . - Huế, 2003. - 110tr., 30cm Thông tin xếp giá: : LV1500012 |
| 15 |  | Bằng Việt, Phạm Tiến Duật, Vũ Cao, Nguyễn Duy/ Vũ Tiến Quỳnh tuyển chọn và giới thiệu . - TP.HCM.: Văn nghệTP.Hồ Chí Minh, 1998. - 334tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505272 : B0400130-B0400134 : B0504184 : B0509191 : B0509199 : B0509425 |
| 16 |  | Đại số tuyến tính: Giáo trình Cao đẳng Sư phạm/ Nguyễn Duy Thuận, Phí Mạnh Ban, Nông Quốc Chinh . - H.: Đại học Sư phạm, 2004. - 408tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0500124-A0500125 : B0500406 : B0500408 : GT0501986-GT0502017 : GT0502019-GT0502030 |
| 17 |  | Tài liệu giáo khoa chuyên hóa học hóa học 11-12. tII, Hóa học vô cơ/ Nguyễn Duy Ái . - H.: Giáo dục, 2001. - 287tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0500593 : B0512938 |
| 18 |  | Đại số: Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ 12+2/ Nguyễn Duy Thuận, Nguyễn Mạnh Trinh . - H.: Giáo dục, 1998. - 168tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0500802 : GT0512273 : GT0552929-GT0552933 |
| 19 |  | đại số tuyến tính/ Nguyễn Duy Thuận . - H. : Đại học Sư phạm, 2003. - 397tr.; 24cm. - ( ) Thông tin xếp giá: : A0500592 |
| 20 |  | Đại số tuyến tính: Giáo trình Cao đẳng Sư phạm/ Nguyễn Duy Thuận . - H.: Đại học Sư phạm, 2003. - 397tr.; 24cm. - ( Bộ giáo dục và đào tạo dự án đào tạo giáo viên THCS ) |
| 21 |  | Đại Việt sử ký toàn thư. tIV/ Nguyễn Duy Chiếm biên tập . - H.: Khoa học xã hội, 1998. - 602tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0501981 |
| 22 |  | Các dân tộc ở Đông Nam Á/ Nguyễn Duy Thiệu . - H.: Văn hóa dân tộc, 1997. - 337tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505141-A0505142 : B0501736 |
| 23 |  | Nhập môn xã hội học: Giáo trình/ Nguyễn Duy Hới . - H.: Giáo dục, 1998. - 230tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : B0501721 |
| 24 |  | Khoa học xã hội và nhân văn trong mười năm đổi mới/ GS.TS.Nguyễn Duy Quý . - H.: Khoa học xã hội, 1998. - 61tr.; 19cm Thông tin xếp giá: : A0504673-A0504676 : B0501743 |