1 |  | Phát triển ngôn ngữ cho trẻ Mầm non: Giáo trình/ Nguyễn Thị Phương Nga . - TP.HCM.; 1999. - 156tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0505697 |
2 |  | Tuyển tập bài tập trò chơi phát triẻn ngô ngữ cho trẻ mầm non/ Nguyễn Thị Phương Nga . - H.: Giáo dục, 2004. - 63tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0505681 |
3 |  | Câyưăns: bài giảng/ Nguyễn Thị Phương Thảo . - Huế: NXBHuế, 1995. - 35tr.; 29cm Thông tin xếp giá: : D0702774 |
4 |  | Cấy mô: bài giảng/ Nguyễn Thị Phương Thảo . - Huế: NXBHuế, 1995. - 36tr.; 29cm |
5 |  | Tuyển tập bài tập trò chơi phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non/ Nguyễn Thị Phương Nga . - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo dục, 2006. - 63tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0511157-A0511159 : B0517207-B0517210 : B0517212-B0517213 |
6 |  | Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non: Giáo trình/ Nguyễn Thị Phương Nga . - H.: Giáo dục, 2006. - 159tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0511197-A0511198 : GT0547669-GT0547671 : GT0547673-GT0547682 : GT0547684 : GT0547686-GT0547698 |
7 |  | Coreldraw: Giáo trình/ Nguyễn Thị Phương Lan . - TP.HCM.: Đại học Quốc gia, 2008. - 236tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0510689 : A0510693 : B0517394 : B0517446 : B0517450 |
8 |  | Làm dâu nơi đất khách : Trải nghiệm văn hoá của những người phụ nữ Việt Nam lấy chống Trung Quốc ở Vạn Vĩ (Đông Hưng, Quảng Tây, Trung Quốc)/ Nguyễn Thị Phương Châm . - H. : Lao động , 2012. - 399tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519538 |
9 |  | Ngôn ngữ và thể thơ trong ca dao người Việt ở Nam Bộ/ Nguyễn Thị Phương Châm . - H. : Thời đại, 2013. - 335tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : A1500242 |
10 |  | Những lời ca của người Kinh: Sưu tầm ở Kinh Đảo, Đông Hưng, Quảng Tây, Trung Quốc/ Nguyễn Thị Phương Châm, Tô Duy Phương . - H.: Khoa học xã hội, 2015. - 523tr.: ảnh, 21cm Thông tin xếp giá: : A1500851 |
11 |  | Văn hoá cộng đồng Kinh tộc ở Kinh Đảo: Đông Hưng, Quảng Tây, Trung Quốc/ Nguyễn Thị Phương Châm . - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 464tr.: ảnh, bản đồ, 21cm Thông tin xếp giá: : A1900391 |
12 |  | Công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ quan, tổ chức, ban ngành/ Nguyễn Thị Phương Thảo, Phạm Trọng Nghĩa . - H.: Hồng Đức, 2020. - 283 tr., 21cm Thông tin xếp giá: A2200157 B2200581-2200582 |
13 |  | Giáo trình Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm tiểu học/ Dương Giáng Thiên Hương (ch.b.), Vũ Thị Lan Anh, Ngô Vũ Thu Hằng.. . - H.: Đại học Sư phạm, 2021. - 255 tr., 24cm Thông tin xếp giá: A2400015-A2400016 B2400057-2400064 |