| 1 |  | Giới thiệu giáo án hóa học 9/ Vũ Anh Tuấn,.. . - H.: Hà Nội, 2005. - 160tr.; 24cm Thông tin xếp giá: : A0508830-A0508831 : B0507996 |
| 2 |  | Quam tô mương / Nguyễn Văn Hoà . - H. : Đại học quốc gia Hà Nội , 2010. - 359tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : A0516640 |
| 3 |  | Dân ca Thái vùng Tây Bắc Việt Nam / Nguyễn Văn Hoà . - H. : Văn hoá thông tin, 2011. - 183 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : A0517103 |
| 4 |  | Văn hoá ẩm thực Thái vùng Tây Bắc Việt Nam / Nguyễn Văn Hoà . - H. : Thanh niên , 2011. - 170tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : A0517741 |
| 5 |  | Báo vía trần gian và báo vía Mường trời : Truyện thơ cổ của "Ông Mo" người Thái Đen vùng Tây Bắc / Nguyễn Văn Hoà . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 450tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0520464 |
| 6 |  | Người Thái đen tính lịch và xem ngày giờ lành / Nguyễn Văn Hoà . - H.: Văn hóa thông tin, 2012. - 307tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519886 |
| 7 |  | Tục lập bản Mường và lệ tế thần núi, thần nguồn nước của người Thái đen vùng Tây Bắc/ Nguyễn Văn Hoà . - H.: Thời đại, 2013. - 235tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0520102 |
| 8 |  | Truyện cười các dân tộc thiểu số Việt Nam/ Nguyễn Xuân Kính,.. . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 686tr.: 21cm Thông tin xếp giá: : A1500824 |
| 9 |  | Truyện ngụ ngôn các dân tộc thiểu số Việt Nam/ Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Vũ Quang Dũng, Vũ Hoàng Hiếu.. . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 311tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1500920 |
| 10 |  | "Táy Pú Xấc" đường chinh chiến dựng mường thời ông cha của người Thái vùng Tây Bắc - Việt Nam: Từ đầu thế kỷ XI đến giữa thế kỷ XX/ Nguyễn Văn Hoà . - H.: Sân khấu, 2016. - 831tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A1900343 |
| 11 |  | Tục cúng vía và một số bài thuốc dân gian của người Thái đen vùng Tây Bắc/ Nguyễn Văn Hoà . - H.: Văn hoá dân tộc, 2016. - 227tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1900373 |
| 12 |  | Cơ sở tự động hóa. tI/ TS.Nguyễn Văn Hòa . - H.: Giáo dục, 2000. - 271tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : B0500606 : B0500608 |
| 13 |  | Cơ sở tự động hóa. tI/ Nguyễn Văn Hòa . - H.: Giáo dục, 2000. - 271tr.; 27cm Thông tin xếp giá: : A0501146 |
| 14 |  | Bảo mật trên mạng các giải pháp kỹ thuật: Windows NT/95/98/2000 Unix-Linux-Novell/ Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hòai . - H.: Thống kê, 2000. - 607tr.; 21cm |
| 15 |  | Phân tích dữ liệu bằng excel. tV/ Nguyễn Văn Hòai, Nguyễn Tiến, Nguyễn Văn Tâm . - H. Giáo dục, 1996. - 551tr.; 21cm |
| 16 |  | Tự học nhanh Windows 95 trong 24 giờ. tI/ Nguyễn Văn Hòai, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Tiến . - H.: Giáo dục, 1998. - 622tr.; 21cm |
| 17 |  | Bài tập Excel và Word: 450 vấn đề và giải pháp/ PTSNguyễn Văn Hòai, Nguyễn Tiến . - H.: Giáo dục, 1995. - 454tr.; 21cm |
| 18 |  | Microsoft Office for windows tòan tập: Word, Excel, Powerpont, Schdule, Multimedia, Network/ Rich Winter, Patty Winter Ph.D; PTS.Nguyễn Văn Hòa,Đòan Công Hùng dịch . - TP.HCM: Trẻ, 1996. - 1049tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : B0501361 : B0512146 |
| 19 |  | Hướng dẫn thực hành Microsoft Access 97: Từ A đến Z. tII/ Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hòai . - H.: Giáo dục, 1998. - 909r.; 21cm |
| 20 |  | Hướng dẫn thực hành Microsoft Access 97: Từ A đến Z. tI/ Nguyễn Tiến, Nguyễn Văn Hòai, Đặng Xuân Hường . - H.: Giáo dục, 1998. - 881r.; 21cm |
| 21 |  | Tự học nhanh Windows 98 bằng hình ảnh/ Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hòai . - H.: Giáo dục, 1997. - 253tr.; 21cm |
| 22 |  | Tin học văn phòng trên windows/ Nguyễn Văn Hòai, Nguyễn Tiến . - H.; Giáo dục, 1996. - 437tr.; 21cm |
| 23 |  | Windows NT server 4.0 kỹ năng quản trị và điều hành: Dành cho quản trị viên, điều hành viên, lập trình viên. tIV/ Nguyễn Văn Hòai, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Tiến . - H.: Giáo dục, 1998. - 633tr.; 21cm |
| 24 |  | Quản trị nhân sự/ Nguyễn Văn Lê, Nguyễn Văn Hòa . - H.: Giáo dục, 1997. - 217tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0506448-A0506452 : B0502014 : B0502048 : B0503015 : B0503034 : B0508938 : B0508947 : B0508952 : B0508955 : B0508971 : B0508979-B0508980 : B0512492 |