| 1 |  | Kho tàng văn học dân gian Hà Tây . Q.2: Truyện kể dân gian / Yên Giang, Dương Kiều Minh, Minh Nhương... . - H. : Văn hoá dân tộc , 2011. - 495tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : A0517740 |
| 2 |  | Kho tàng văn học dân gian Hà Tây. Q.1: Tục ngữ, ca dao, vè/ Yên Giang, Dương Kiều Minh, Minh Nhương.. . - H.: Văn hóa dân tộc , 2011. - 344tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519881 |
| 3 |  | Sự tích thành hoàng làng ở Phú Xuyên, Hà Nội / S.t.: Trần Huy Đĩnh, Vũ Quang Liễn, Phạm Vũ Đỉnh, Vũ Quang Dũng . - H.: Lao động, 2011. - 364tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519533 |
| 4 |  | Văn hoá dân gian làng Tri Chỉ / Vũ Quang Liễn, Vũ Quang Dũng, Đinh Hồng Hải . - H.: Lao động,, 2011. - 350tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519702 |
| 5 |  | Văn nghệ dân gian làng Trung Lập (xã Tri Trung, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)/ Vũ Quang Liễn, Vũ Quang Dũng . - H.: Dân trí, 2011. - 488tr.; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519635 |
| 6 |  | Văn hóa dân gian Phú Nhiêu/ Lương Đức Nghi, Vũ Quang Dũng . - H. : Văn hoá dân tộc , 2011. - 395tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : A0519686 |
| 7 |  | Truyện kể địa danh Việt Nam . t.3 , Địa danh xã hội/ Vũ Quang Dũng . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013. - 711tr.; 21cm |
| 8 |  | Truyện kể địa danh Việt Nam, t.1, Địa danh núi, đồi, đảo, đèo, gò, đống, hang.../ Vũ Quang Dũng . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013. - 837tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : A1500196 |
| 9 |  | Truyện kể địa danh Việt Nam, t.1, Địa danh, suối, ao hồ, đầm, ngòi, vàm, thác, cồn bãi/ Vũ Quang Dũng . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013. - 570tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: : A1500282 |
| 10 |  | Truyện thơ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Q.5/ Nguyễn Xuân Kính, Vũ Quang Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 357tr.: 21cm Thông tin xếp giá: : A1500825 |
| 11 |  | Truyện thơ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Q.1/ Nguyễn Xuân Kính, Vũ Quang Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 431tr.: 21cm Thông tin xếp giá: : A1500823 |
| 12 |  | Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam: Nghề gốm/ Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2015. - 727tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1501060 |
| 13 |  | Sử thi Mơ Nông. Q.2/ Đỗ Hồng Kỳ (ch.b.), Vũ Quang Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 443tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1500820 |
| 14 |  | Sử thi Mơ Nông. Q.7/ Đỗ Hồng Kỳ (ch.b.), Vũ Quang Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 401tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1500821 |
| 15 |  | Sử thi Xơ Đăng. Q.1/ Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Vũ Quang Dũng, Vũ Hoàng Hiếu . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 847tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1500915 |
| 16 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục. Q.1 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2015. - 619tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1500774 |
| 17 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục. Q.2 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2015. - 691tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1500854 |
| 18 |  | Sử thi Mơ Nông. Q.4 / Đỗ Hồng Kỳ, Vũ Quang Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 403tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1500840 |
| 19 |  | Sử thi Xơ Đăng. Q.2/ Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Vũ Quang Dũng, Vũ Hoàng Hiếu . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 503tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1500922 |
| 20 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục. Q.3 / Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2015. - 519tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1500784 |
| 21 |  | Sử thi Mơ Nông. Q.1 / Đỗ Hồng Kỳ, Vũ Quang Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 767tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1501042 |
| 22 |  | Truyện ngụ ngôn các dân tộc thiểu số Việt Nam/ Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Vũ Quang Dũng, Vũ Hoàng Hiếu.. . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 311tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1500920 |
| 23 |  | Truyện thơ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Q.2/ Nguyễn Xuân Kính, Vũ Quang Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 311tr., 21cm Thông tin xếp giá: : A1500910 |
| 24 |  | Truyện thơ các dân tộc thiểu số Việt Nam. Q.6/ Nguyễn Xuân Kính, Vũ Quang Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2014. - 487tr.: 21cm Thông tin xếp giá: : A1501038 |